Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 人tần suất #728Kanji Jōyō (thường dụng)

trái phiếu, cho vay, nợ

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh người (人) mệt mỏi vì mang gánh nặng nợ (債) trên lưng, mỗi bước đi như chậm lại trong sự lo âu.

Về kanji này

Kanji 「債」 có nghĩa chính là khoản nợ hoặc món nợ. Kanji này thường được sử dụng để chỉ các khái niệm liên quan đến tài chính, đặc biệt là trong lĩnh vực vay mượn. Một vài từ ghép nổi bật bao gồm 国債 (こくさい), nghĩa là nợ quốc gia, 債券 (さいけん), nghĩa là trái phiếu, và 債権 (さいけん), có nghĩa là quyền đòi nợ. Kanji này không có cách đọc kun'yomi, nhưng thường gặp trong những tình huống liên quan đến tiền bạc và tài chính. Lưu ý rằng những khái niệm này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc tài chính, vì vậy bạn sẽ thường gặp chúng trong báo chí hoặc tài liệu chuyên môn.

Câu ví dụ

  • 彼は多額の債を抱えている。

    Anh ấy đang gánh một khoản nợ lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bond, loan, debt
Tiếng Việt
trái phiếu, cho vay, nợ
日本語
債券, ローン, 借金
한국어
채권, 대출, 부채
中文
债券, 贷款, 债务
id
ikatan
th
พันธะ
es
vínculo
fr
lien
de
Bindung
pt
vínculo

Từ ghép phổ biến

  • 国債こくさいnational debt, national securities, government bonds
  • 債券さいけんbond, debenture
  • 債権さいけんcredit, claim
  • 債務さいむdebt, liabilities, obligation to a person or party (usu. legal or contractual)
  • 社債しゃさいcorporate bond, corporate debenture
  • 負債ふさいdebt, liabilities
  • 起債きさいissuing of bonds
  • 公債こうさいpublic debt, public bond, government securities

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.