Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 言tần suất #1272Kanji Jōyō (thường dụng)

khoe, tự hào, kiêu hãnh, thắng lợi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ほこ.る

Gợi nhớ

Khi thuyết trình, tôi tự hào (誇) về sản phẩm của mình, khiến mọi người đều phải ngưỡng mộ lời nói (言) của tôi.

Về kanji này

Kanji「誇」chủ yếu mang ý nghĩa là khoe khoang, tự hào. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, như trong từ 誇る (ほこる), có nghĩa là khoe khoang về điều gì đó. Ngoài ra, nó còn được dùng như danh từ với từ 誇り (ほこり), nghĩa là niềm tự hào. Một số từ liên quan khác như 誇張 (こちょう) có nghĩa là phóng đại, hay 誇大 (こだい) cũng nghĩa là phóng đại hoặc làm lớn thêm sự thật. Lưu ý rằng việc khoe khoang quá đà có thể khiến người khác cảm thấy khó chịu, vì vậy hãy sử dụng một cách khôn ngoan.

Câu ví dụ

  • 彼女は自分の成果を誇らしく思っている。

    Cô ấy tự hào về thành tựu của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
boast, be proud, pride, triumphantly
Tiếng Việt
khoe, tự hào, kiêu hãnh, thắng lợi
日本語
自慢, 誇る, プライド, 勝ち誇る
한국어
자랑, 자랑스러워하다, 자존심, 승리감
中文
自夸, 自豪, 骄傲, 得意
id
kebanggaan
th
ความภูมิใจ
es
orgullo
fr
fierté
de
Stolz
pt
orgulho

Từ ghép phổ biến

  • 誇りほこりpride, boast, credit (to)
  • 誇るほこるto boast of, to be proud of, to take pride in
  • 誇張こちょうexaggeration
  • 誇大こだいexaggeration, hyperbole
  • 誇示こじflaunting, showing off, display (of power, wealth, etc.)
  • 誇らしいほこらしいproud, haughty, arrogant
  • 咲き誇るさきほこるto be in full bloom, to blossom in full glory, to be in fullness of bloom
  • 誇称こしょうboasting, exaggeration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.