Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 口tần suất #682Kanji Jōyō (thường dụng)

nở, cười

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • シュ
  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • さ.
  • わら.
  • え.
  • えむ

Gợi nhớ

Khi những bông hoa nhỏ (小) nở ra, chúng mở miệng (口) cao đẹp, như đang mỉm cười với cả thế giới.

Về kanji này

Kanji「咲」có nghĩa chính là "nở hoa" hoặc "cười". Thông thường, kanji này được sử dụng như động từ, ví dụ như trong từ "咲かす" (sakas), có nghĩa là "làm cho nở". Một số từ ghép phổ biến bao gồm "笑顔" (egao), nghĩa là "khuôn mặt cười", và "桜咲く" (sakura saku), nghĩa là "hoa anh đào nở". Ngoài ra, còn có từ "開花" (kaika), có nghĩa là "ra hoa". Chú ý rằng trong văn hóa Nhật Bản, hoa nở thường mang ý nghĩa tốt đẹp và tượng trưng cho sự khởi đầu mới.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 桜が咲いた。

    Hoa anh đào đã nở.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
blossom, smile
Tiếng Việt
nở, cười
日本語
咲く, 微笑
한국어
꽃, 미소
中文
绽放, 微笑
id
mekar, senyuman
th
บาน, ยิ้ม
es
floración, sonrisa
fr
floraison, sourire
de
Blüte, Lächeln
pt
floração, sorriso

Từ ghép phổ biến

  • 笑顔えがおsmiling face
  • 桜咲くさくらさくcherry blossoms bloom
  • 咲かすさかすto bloom, to flower
  • 開花かいかflowering, blooming

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.