Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 刀tần suất #1763Kanji Jōyō (thường dụng)

lưỡi, kiếm, mặt cắt

On'yomi (音読み)

  • ジン
  • ニン

Kun'yomi (訓読み)

  • やいば
  • き.る

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy lưỡi dao sắc bén, tôi nhớ đến hình ảnh một thanh kiếm với lưỡi nhọn lao tới.

Về kanji này

Kanji「刃」chỉ có nghĩa là lưỡi dao, kiếm hoặc cạnh sắc. Thông thường, nó được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 刃物 (はもの), có nghĩa là công cụ có lưỡi sắc; 刃渡り (はわたり), chỉ độ dài của lưỡi dao; và 出刃 (でば), là loại dao bếp có lưỡi rộng để mổ cá. Khi bạn gặp kanji này, hãy chú ý rằng nó thường liên quan đến các vật sắc, vì vậy nó có thể xuất hiện trong ngữ cảnh về nấu ăn hoặc chiến đấu.

Câu ví dụ

  • この刀の刃は鋭い。

    Lưỡi gươm này sắc bén.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
blade, sword, edge
Tiếng Việt
lưỡi, kiếm, mặt cắt
日本語
刃, 剣, 刃先
한국어
날, 검, 모서리
中文
刀刃, 剑, 边缘
id
bilah
th
ใบมีด
es
cuchilla
fr
lame
de
Klinge
pt
lâmina

Từ ghép phổ biến

  • 刃物はものedged tool, cutting instrument, knife
  • 刃渡りはわたりlength of a blade, walking barefoot on the edge of a sword blade (acrobatic stunt)
  • 出刃でばbroad-bladed kitchen knife (for dressing fish)
  • 諸刃もろはdouble-edged (e.g. sword blade), double-beveled (e.g. kitchen knife), double-edged blade
  • 刃傷にんじょうbloodshed
  • 刃先はさきedge of blade
  • 柳刃包丁やなぎばぼうちょうkitchen knife for sashimi
  • 刃針はばりlancet

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.