Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 曰lớp 3tần suất #810Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

bẻ cong, âm nhạc, giai điệu, sáng tác

Cũng có: hài lòng, bất công, sai lầm, đường cong, méo, biến thái, nghiêng

On'yomi (音読み)

  • キョク

Kun'yomi (訓読み)

  • ま.がる
  • ま.げる
  • くま

Gợi nhớ

Hành lang uốn cong như giai điệu du dương, tạo nên những khúc nhạc tuyệt vời mà ai cũng muốn lắng nghe.

Về kanji này

Kanji 「曲」 có nghĩa chính là uốn cong hoặc âm nhạc. Nó thường được dùng trong các danh từ liên quan đến âm nhạc, nhưng cũng có thể là động từ khi nói về việc uốn cong. Một số từ ghép điển hình là 作曲 (さっきょく), có nghĩa là sáng tác nhạc; 一曲 (いっきょく), dùng để chỉ một bản nhạc hoặc giai điệu; và 楽曲 (がっきょく), nghĩa là bản nhạc nhạc cụ. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể gặp nó trong ngữ cảnh âm nhạc nhiều hơn là uốn cong vật lý.

Câu ví dụ

  • この曲はとても感動的だ。

    Bản nhạc này rất cảm động.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bend, music, melody, composition, pleasure, injustice, fault, curve, crooked, perverse, lean
Tiếng Việt
bẻ cong, âm nhạc, giai điệu, sáng tác, hài lòng, bất công, sai lầm, đường cong, méo, biến thái, nghiêng
日本語
曲がる, 音楽, メロディ, 作曲, 快楽, 不正, 過失, 曲線, 曲がった, 倒錯, 傾く
한국어
굽다, 음악, 멜로디, 작곡, 쾌락, 불공정, 잘못, 곡선, 휘다, 변태, 기울다
中文
弯曲, 音乐, 旋律, 作品, 愉悦, 不公正, 错误, 曲线, 弯曲, 变态, 倾斜
id
lekukan
th
โค้ง
es
doblez
fr
courbe
de
Biegung
pt
curva

Từ ghép phổ biến

  • 作曲さっきょくcomposition (of music), setting, writing music
  • 一曲いっきょくtune (melody, piece of music)
  • 歌曲かきょくmelody, tune, song
  • 楽曲がっきょくmusical composition, tune
  • 戯曲ぎきょくdrama, play, Chinese opera
  • 曲折きょくせつbending, winding, meandering
  • 曲線きょくせんcurve
  • 曲目きょくもくname of a piece of music, (musical) number, (musical) program

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.