Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 斤tần suất #2132Kanji Jōyō (thường dụng)

chặt, giết

On'yomi (音読み)

  • ザン
  • サン
  • セン
  • ゼン

Kun'yomi (訓読み)

  • き.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng thanh gươm 斬 như một chiếc rìu 斤 chém rơi đầu người, tượng trưng cho sự tàn bạo và giết chóc.

Về kanji này

Kanji "斬" có nghĩa chính là cắt rời, đặc biệt là khi giết người bằng lưỡi kiếm. Từ này chủ yếu được sử dụng như động từ với cách đọc "きる", mang nghĩa là "giết" hoặc "hạ sát". Một số từ ghép phổ biến bao gồm "斬る" (きる) nghĩa là dùng vũ khí để giết ai đó; "斬新" (ざんしん) để chỉ điều gì đó mới mẻ, độc đáo; và "斬首" (ざんしゅ) nghĩa là xử án bằng cách chặt đầu. Lưu ý rằng "斬" thường gắn liền với bối cảnh võ thuật hoặc lịch sử, và không được sử dụng thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 敵を斬った武士。

    Người chiến sĩ đã chém kẻ thù.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
beheading, kill, murder
Tiếng Việt
chặt, giết
日本語
斬る, 殺す
한국어
참수하다, 죽이다
中文
斩首, 杀
id
pemenggalan, pembunuhan
th
การตัดหัว, ฆาตกรรม
es
decapitación, asesinato
fr
décapitation, meurtre
de
Enthauptung, Mord
pt
decapitação, assassinato

Từ ghép phổ biến

  • 斬るきるto kill (a human) using a blade (sword, machete, knife, etc.), to slice (off), to lop (off)
  • 斬新ざんしんnovel, original, new
  • 斬首ざんしゅdecapitation, decapitated head
  • 斬殺ざんさつkilling with a sword (knife, dagger, etc.), slaying, putting to the sword
  • 斬罪ざんざい(execution by) decapitation
  • 斬撃ざんげきslash, slashing attack
  • 斬奸ざんかんkilling a villain (with a sword, dagger, etc.)
  • 人斬りひときりassassination, assassin

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.