chặt, giết
On'yomi (音読み)
- ザン
- サン
- セン
- ゼン
Kun'yomi (訓読み)
- き.る
Về kanji này
Kanji "斬" có nghĩa chính là cắt rời, đặc biệt là khi giết người bằng lưỡi kiếm. Từ này chủ yếu được sử dụng như động từ với cách đọc "きる", mang nghĩa là "giết" hoặc "hạ sát". Một số từ ghép phổ biến bao gồm "斬る" (きる) nghĩa là dùng vũ khí để giết ai đó; "斬新" (ざんしん) để chỉ điều gì đó mới mẻ, độc đáo; và "斬首" (ざんしゅ) nghĩa là xử án bằng cách chặt đầu. Lưu ý rằng "斬" thường gắn liền với bối cảnh võ thuật hoặc lịch sử, và không được sử dụng thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày.
Câu ví dụ
敵を斬った武士。
Người chiến sĩ đã chém kẻ thù.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- beheading, kill, murder
- Tiếng Việt
- chặt, giết
- 日本語
- 斬る, 殺す
- 한국어
- 참수하다, 죽이다
- 中文
- 斩首, 杀
- id
- pemenggalan, pembunuhan
- th
- การตัดหัว, ฆาตกรรม
- es
- decapitación, asesinato
- fr
- décapitation, meurtre
- de
- Enthauptung, Mord
- pt
- decapitação, assassinato
Từ ghép phổ biến
- 斬るto kill (a human) using a blade (sword, machete, knife, etc.), to slice (off), to lop (off)
- 斬新novel, original, new
- 斬首decapitation, decapitated head
- 斬殺killing with a sword (knife, dagger, etc.), slaying, putting to the sword
- 斬罪(execution by) decapitation
- 斬撃slash, slashing attack
- 斬奸killing a villain (with a sword, dagger, etc.)
- 人斬りassassination, assassin
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.