bờ biển, bãi biển
On'yomi (音読み)
- ヒン
- ビン
Kun'yomi (訓読み)
- はま
Về kanji này
Kanji 「浜」 có nghĩa chính là bãi biển hoặc bờ biển. Nó thường được sử dụng như một danh từ và có cách đọc là 'はま' trong ngôn ngữ gốc Nhật và 'ヒン' hoặc 'ビン' trong ngôn ngữ Trung Quốc. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm '浜辺 (はまべ)', có nghĩa là bãi biển; '浜田 (はまだ)', dùng để chỉ một họ hoặc tên địa phương; và '浜祭り (はままつり)', tức là lễ hội bãi biển. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể gặp trong các ngữ cảnh liên quan đến bên bờ biển hoặc các hoạt động liên quan đến nước.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
浜辺で散歩しました。
Tôi đã đi dạo trên bãi biển.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- beach, shore
- Tiếng Việt
- bờ biển, bãi biển
- 日本語
- 浜, 海岸
- 한국어
- 해변
- 中文
- 海滩
- id
- pantai
- th
- ชายหาด
- es
- playa
- fr
- plage
- de
- Strand
- pt
- praia
Từ ghép phổ biến
- 浜辺beach
- 浜田Hamada (a family name, place name)
- 浜祭りbeach festival
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.