Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 水tần suất #2200Kanji Jōyō (thường dụng)

bờ biển, bãi biển

On'yomi (音読み)

  • ヒン
  • ビン

Kun'yomi (訓読み)

  • はま

Gợi nhớ

Khi nhìn ra bãi biển, nước lăn tăn dưới chân chữ 'ハ' nhắc nhở ta rằng đây là nơi nghỉ ngơi bên bờ biển.

Về kanji này

Kanji 「浜」 có nghĩa chính là bãi biển hoặc bờ biển. Nó thường được sử dụng như một danh từ và có cách đọc là 'はま' trong ngôn ngữ gốc Nhật và 'ヒン' hoặc 'ビン' trong ngôn ngữ Trung Quốc. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm '浜辺 (はまべ)', có nghĩa là bãi biển; '浜田 (はまだ)', dùng để chỉ một họ hoặc tên địa phương; và '浜祭り (はままつり)', tức là lễ hội bãi biển. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể gặp trong các ngữ cảnh liên quan đến bên bờ biển hoặc các hoạt động liên quan đến nước.

Cấu tạo từ

(バ)

Câu ví dụ

  • 浜辺で散歩しました。

    Tôi đã đi dạo trên bãi biển.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
beach, shore
Tiếng Việt
bờ biển, bãi biển
日本語
浜, 海岸
한국어
해변
中文
海滩
id
pantai
th
ชายหาด
es
playa
fr
plage
de
Strand
pt
praia

Từ ghép phổ biến

  • 浜辺はまべbeach
  • 浜田はまだHamada (a family name, place name)
  • 浜祭りはままつりbeach festival

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.