được đội vương miện, sống dưới (một người cai trị), nhận
On'yomi (音読み)
- タイ
Kun'yomi (訓読み)
- いただ.く
Về kanji này
Kanji 「戴」 có nghĩa chính là "được đội vương miện" hoặc "sống dưới sự cai trị". Đây là một chữ thường được dùng trong cả danh từ và động từ; ví dụ như trong từ 頂戴 (ちょうだい), có nghĩa là "tiếp nhận" hay "nhận". Một từ khác, 戴冠式 (たいかんしき), được dịch là "lễ đăng quang", chỉ sự kiện chính thức khi một người được trở thành vua hoặc nữ hoàng. Từ 奉戴 (ほうたい) có nghĩa là "công nhận một người lãnh đạo". Khi sử dụng chữ này, cần lưu ý rằng nó thường dùng trong các bối cảnh trang trọng hoặc lịch sự.
Câu ví dụ
彼は王冠を戴くことが許された。
Anh ấy đã được phép đội vương miện.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- be crowned with, live under (a ruler), receive
- Tiếng Việt
- được đội vương miện, sống dưới (một người cai trị), nhận
- 日本語
- 戴, いただく
- 한국어
- 왕관을 쓰다, 지배하다, 받다
- 中文
- 戴着, 统一, 接受
- id
- dimahkotai oleh
- th
- ได้สวมมงกุฎด้วย
- es
- ser coronado con
- fr
- couronné de
- de
- gekrönt mit
- pt
- coroado com
Từ ghép phổ biến
- 頂戴receiving, getting, accepting
- 戴冠式coronation ceremony, enthronement
- 奉戴choosing (a nobleman) as the leader or president of a company or organization
- 推戴(being) presided over by
- 戴白old people, becoming gray haired (grey)
- 菊戴goldcrest (species of passerine bird, Regulus regulus)
- 戴勝hoopoe (species of Eurasian bird, Upupa epops)
- 戴冠coronation, crowning
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.