Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 宀tần suất #1675Kanji Jōyō (thường dụng)

tiệc

On'yomi (音読み)

  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • うたげ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bữa tiệc lớn được tổ chức dưới mái nhà, nơi mọi người cùng nhau ca hát và thưởng thức món ngon.

Về kanji này

Kanji 「宴」 mang nghĩa chính là tiệc, yến tiệc hoặc bữa tiệc. Thường được dùng như danh từ trong các cụm từ đi kèm. Ví dụ, 「宴会」(えんかい) nghĩa là tiệc tùng hay bữa tiệc. 「披露宴」(ひろうえん) là lễ tiếp đãi, thường dùng cho đám cưới. Còn 「宴席」(えんせき) là chỗ ngồi trong bữa tiệc và 「祝宴」(しゅくえん) nghĩa là yến tiệc mừng. Khi sử dụng kanji này, bạn nên ghi nhớ rằng nó thường liên quan đến các sự kiện xã hội vui vẻ, nơi mọi người tụ tập và thưởng thức thức ăn, thức uống cùng nhau.

Câu ví dụ

  • 友人と宴を楽しんだ。

    Tôi đã thưởng thức một bữa tiệc cùng bạn bè.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
banquet, feast, party
Tiếng Việt
tiệc
日本語
한국어
연회
中文
id
pesta
th
งานเลี้ยง
es
banquete
fr
banquet
de
Festmahl
pt
banquete

Từ ghép phổ biến

  • 宴会えんかいparty, banquet, reception
  • 披露宴ひろうえんreception (e.g. wedding), banquet, celebration
  • 宴席えんせきbanquet, dinner party
  • 饗宴きょうえんfeast, banquet
  • 祝宴しゅくえんcelebratory banquet, feast
  • 宴遊えんゆうdrinking party hall, banquet seat
  • 佳宴かえんsplendid banquet, joyous banquet
  • 賀宴がえんbanquet

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.