Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 衣lớp 6tần suất #812Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

mặt sau, giữa, trong, đảo ngược

Cũng có: bên trong, lòng bàn tay, bàn chân, phía sau, lớp lót, mặt ngược

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うら

Gợi nhớ

Khi mở áo ra từ phía sau, ta thấy mặt trái (裏) của nó, lộ ra những chi tiết và màu sắc bên trong.

Về kanji này

Kanji 「裏」 có nghĩa chính là 'mặt sau' hoặc 'phía trong'. Thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến là 脳裏 (のうり), có nghĩa là 'trong tâm trí'; 表裏 (ひょうり), nghĩa là 'phía trước và phía sau'; và 裏口 (うらぐち), có nghĩa là 'cửa hậu'. Kanji này cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, như trong từ 裏金 (うらがね), nghĩa là 'hối lộ'. Bạn cần lưu ý rằng '裏' có thể mang ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào bối cảnh sử dụng, từ những điều đơn giản như mặt sau của một vật cho đến những khía cạnh sâu xa hơn trong tâm trí con người.

Câu ví dụ

  • 彼女は裏の顔を持っている。

    Cô ấy có một mặt tối tăm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
back, amidst, in, reverse, inside, palm, sole, rear, lining, wrong side
Tiếng Việt
mặt sau, giữa, trong, đảo ngược, bên trong, lòng bàn tay, bàn chân, phía sau, lớp lót, mặt ngược
日本語
裏側, 中, 中, 逆, 内側, 手のひら, 足裏, 裏, 裏地, 裏側
한국어
뒷면, 중간, 내부, 거꾸로, 안쪽, 손바닥, 발바닥, 뒤편, 안감, 겉
中文
后面, 当中, 内, 反面, 内部, 掌心, 足底, 背面, 衬里, 反面
id
belakang
th
ด้านหลัง
es
detrás
fr
arrière
de
Rückseite
pt
verso

Từ ghép phổ biến

  • 脳裏のうりone's mind
  • 表裏ひょうりfront and back, inside and outside, two sides
  • 裏金うらがねbribe, secret fund, slush fund
  • 裏口うらぐちbackdoor, rear entrance, rear exit
  • 裏側うらがわthe reverse (side), back (side), other side
  • 裏表うらおもてback and front, inside and outside, both sides
  • 裏腹うらはらopposite, reverse, contrary
  • 裏方うらかたsomeone working behind-the-scenes, scene shifter, lady consort (to a high personage)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.