Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 車tần suất #1261Kanji Jōyō (thường dụng)

trục, trục quay

On'yomi (音読み)

  • ジク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trục xe quay quanh một điểm cố định, tạo thành trục mơ ước cho những chuyến hành trình thú vị.

Về kanji này

Kanji 「軸」 có nghĩa chính là trục hoặc trục xoay. Kanji này chủ yếu được sử dụng như danh từ. Một vài từ ghép phổ biến với 「軸」 bao gồm: 主軸 (しゅじく), nghĩa là trục chính; 中軸 (ちゅうじく), có nghĩa là trục giữa; và 基軸 (きじく), nghĩa là cơ sở hay nền tảng. Ngày nay, 「軸」 cũng được dùng trong văn hóa như trong từ 掛け軸 (かけじく), có nghĩa là cuốn tranh treo tường. Một điều cần lưu ý là mặc dù cách đọc kun'yomi không tồn tại, nhưng kanji này vẫn được hiểu rõ qua các từ ghép thông dụng.

Câu ví dụ

  • 地球はその軸の周りを回っている。

    Trái đất quay quanh trục của nó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
axis, pivot, stem, stalk, counter for book scrolls
Tiếng Việt
trục, trục quay
日本語
軸, 中心
한국어
축, 축
中文
轴, 中心
id
sumbu
th
แกน
es
eje
fr
axe
de
Achse
pt
eixo

Từ ghép phổ biến

  • 主軸しゅじくmain spindle, main shaft, linchpin
  • 中軸ちゅうじくaxis, pivot, central figure
  • 基軸きじくbasis, foundation, core
  • 掛け軸かけじくhanging scroll
  • 軸足じくあしpivot foot, emphasis, priority
  • 座標軸ざひょうじくcoordinate axis
  • 新機軸しんきじくinnovation, new departure, milestone
  • 機軸きじくaxis, axle, plan

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.