Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 羊tần suất #2500

cát tường, hạnh phúc

On'yomi (音読み)

  • ズイ

Kun'yomi (訓読み)

  • みず.しい

Gợi nhớ

Một con cừu được tắm trong nước, đem lại những điều may mắn và hạnh phúc cho cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「瑞」 có nghĩa chính là tốt lành hoặc may mắn, thường được dùng như một danh từ. Trong tiếng Nhật, từ này thường xuất hiện trong các từ ghép để diễn đạt những ý nghĩa tích cực. Một số từ phổ biến như 瑞兆 (ずいちょう), có nghĩa là điềm lành, biểu thị cho những dấu hiệu của may mắn. Từ 瑞典 (ずいでん) được sử dụng để chỉ Thụy Điển, quốc gia ở châu Âu. Ngoài ra, 瑞穂 (みずほ) nghĩa là bông lúa, thường ám chỉ đến sự phong phú và màu mỡ. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường mang lại cảm giác tích cực và những điều tốt đẹp trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 瑞々しい果物が食べたい。

    Tôi muốn ăn trái cây tươi ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
auspicious, delicious, happy
Tiếng Việt
cát tường, hạnh phúc
日本語
吉兆, 美味しい
한국어
길조
中文
id
baik
th
อันเป็นมงคล
es
auspicioso
fr
favorable
de
glücklich
pt
auspicioso

Từ ghép phổ biến

  • 瑞兆ずいちょうauspicious omen
  • 瑞典ずいでんSweden
  • 瑞穂みずほrice ear

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.