Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 女tần suất #1964Kanji Jōyō (thường dụng)

hấp dẫn, mê hoặc, tai họa

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あや.しい
  • なま.めく
  • わざわ.い

Gợi nhớ

Cô gái xinh đẹp hiện ra dưới ánh trăng, quyến rũ nhưng cũng mang đến vận rủi cho những trái tim yếu đuối.

Về kanji này

Kanji 「妖」 có nghĩa chính là quyến rũ, bí ẩn, hoặc thiên tai. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, để chỉ những điều mang tính ma mị hoặc bất thường. Một số từ kết hợp tiêu biểu gồm 妖怪 (ようかい), có nghĩa là ma quái; 妖精 (ようせい), tức là tiên; và 妖艶 (ようえん), có nghĩa là quyến rũ, mê hoặc. Các từ này thường liên quan đến những hình ảnh huyền bí hoặc kỳ lạ trong văn hóa Nhật Bản. Lưu ý rằng 「妖」 thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bí ẩn, vì vậy khi dùng trong ngữ cảnh, cần cân nhắc đến ý nghĩa này.

Câu ví dụ

  • 妖しい光が夜空に漂った。

    Một ánh sáng huyền bí lơ lửng trong bầu trời đêm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
attractive, bewitching, calamity
Tiếng Việt
hấp dẫn, mê hoặc, tai họa
日本語
魅力的, 妖しい, 災難
한국어
매력적, 매혹적인, 재앙
中文
诱惑, 迷人, 灾难
id
menarik, mempesona
th
มีเสน่ห์, ดึงดูดใจ
es
atractivo, hechizante
fr
attractif, envoûtant
de
attraktiv, verführerisch
pt
atrativo, sedutor

Từ ghép phổ biến

  • 妖怪ようかいghost, apparition, phantom
  • 妖精ようせいfairy, sprite, elf
  • 妖艶ようえんfascinating, voluptuous, bewitching
  • 妖術ようじゅつ(black) magic, witchcraft, sorcery
  • 妖魔ようまghost, monster, demon
  • 面妖めんようweird, strange, mysterious
  • 妖女ようじょenchantress, vamp
  • 妖気ようきominous atmosphere, ghostly air, weird air

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.