hấp dẫn, mê hoặc, tai họa
On'yomi (音読み)
- ヨウ
Kun'yomi (訓読み)
- あや.しい
- なま.めく
- わざわ.い
Về kanji này
Kanji 「妖」 có nghĩa chính là quyến rũ, bí ẩn, hoặc thiên tai. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, để chỉ những điều mang tính ma mị hoặc bất thường. Một số từ kết hợp tiêu biểu gồm 妖怪 (ようかい), có nghĩa là ma quái; 妖精 (ようせい), tức là tiên; và 妖艶 (ようえん), có nghĩa là quyến rũ, mê hoặc. Các từ này thường liên quan đến những hình ảnh huyền bí hoặc kỳ lạ trong văn hóa Nhật Bản. Lưu ý rằng 「妖」 thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bí ẩn, vì vậy khi dùng trong ngữ cảnh, cần cân nhắc đến ý nghĩa này.
Câu ví dụ
妖しい光が夜空に漂った。
Một ánh sáng huyền bí lơ lửng trong bầu trời đêm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- attractive, bewitching, calamity
- Tiếng Việt
- hấp dẫn, mê hoặc, tai họa
- 日本語
- 魅力的, 妖しい, 災難
- 한국어
- 매력적, 매혹적인, 재앙
- 中文
- 诱惑, 迷人, 灾难
- id
- menarik, mempesona
- th
- มีเสน่ห์, ดึงดูดใจ
- es
- atractivo, hechizante
- fr
- attractif, envoûtant
- de
- attraktiv, verführerisch
- pt
- atrativo, sedutor
Từ ghép phổ biến
- 妖怪ghost, apparition, phantom
- 妖精fairy, sprite, elf
- 妖艶fascinating, voluptuous, bewitching
- 妖術(black) magic, witchcraft, sorcery
- 妖魔ghost, monster, demon
- 面妖weird, strange, mysterious
- 妖女enchantress, vamp
- 妖気ominous atmosphere, ghostly air, weird air
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.