Quay lại từ điển
JLPT N122画 · 22 nétbộ thủ 衣tần suất #1130Kanji Jōyō (thường dụng)

tấn công, tiến công, kế thừa, chồng chất

Cũng có: đống

On'yomi (音読み)

  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おそ.う
  • かさ.ね

Gợi nhớ

Khi mang áo (衣) đến làm nhiệm vụ tấn công (襲), lớp áo sẽ chất chồng lên nhau như những đợt sóng.

Về kanji này

Kanji 「襲」 chủ yếu mang ý nghĩa là tấn công hoặc tấn công bất ngờ. Nó thường được sử dụng như động từ trong bộ từ vựng. Một số từ điển hình có chứa kanji này là 襲う (おそう), có nghĩa là tấn công; 襲撃 (しゅうげき), có nghĩa là tấn công bất ngờ; và 奇襲 (きしゅう), cũng có nghĩa là tấn công bất ngờ nhưng thường được dùng trong bối cảnh quân sự. Các từ này thường liên quan đến các hành động mạnh mẽ và quyết đoán. Lưu ý rằng mặc dù kanji này có thể mang nghĩa tiêu cực như tấn công, nó cũng có thể mang nghĩa tích cực trong một số ngữ cảnh, chẳng hạn như khi nói về việc kế thừa truyền thống.

Câu ví dụ

  • 嵐が村を襲った。

    Một cơn bão đã tấn công ngôi làng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
attack, advance on, succeed to, pile, heap
Tiếng Việt
tấn công, tiến công, kế thừa, chồng chất, đống
日本語
襲, 攻撃する, 進む, 引き継ぐ, 積み重なる
한국어
공격하다, 앞으로 나아가다, 승계하다, 더미, 더미
中文
袭击, 进攻, 继承, 堆, 堆
id
serangan
th
การโจมตี
es
ataque
fr
attaque
de
Angriff
pt
ataque

Từ ghép phổ biến

  • 襲うおそうto attack, to assail, to make an assault
  • 襲撃しゅうげき(surprise) attack, assault, raid
  • 奇襲きしゅうsurprise attack
  • 逆襲ぎゃくしゅうcounterattack
  • 空襲くうしゅうair-raid
  • 襲名しゅうめいsuccession to another's professional name
  • 世襲せしゅうheredity, heritage
  • 強襲きょうしゅうassault, violent attack

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.