tấn công, tiến công, kế thừa, chồng chất
Cũng có: đống
On'yomi (音読み)
- シュウ
Kun'yomi (訓読み)
- おそ.う
- かさ.ね
Về kanji này
Kanji 「襲」 chủ yếu mang ý nghĩa là tấn công hoặc tấn công bất ngờ. Nó thường được sử dụng như động từ trong bộ từ vựng. Một số từ điển hình có chứa kanji này là 襲う (おそう), có nghĩa là tấn công; 襲撃 (しゅうげき), có nghĩa là tấn công bất ngờ; và 奇襲 (きしゅう), cũng có nghĩa là tấn công bất ngờ nhưng thường được dùng trong bối cảnh quân sự. Các từ này thường liên quan đến các hành động mạnh mẽ và quyết đoán. Lưu ý rằng mặc dù kanji này có thể mang nghĩa tiêu cực như tấn công, nó cũng có thể mang nghĩa tích cực trong một số ngữ cảnh, chẳng hạn như khi nói về việc kế thừa truyền thống.
Câu ví dụ
嵐が村を襲った。
Một cơn bão đã tấn công ngôi làng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- attack, advance on, succeed to, pile, heap
- Tiếng Việt
- tấn công, tiến công, kế thừa, chồng chất, đống
- 日本語
- 襲, 攻撃する, 進む, 引き継ぐ, 積み重なる
- 한국어
- 공격하다, 앞으로 나아가다, 승계하다, 더미, 더미
- 中文
- 袭击, 进攻, 继承, 堆, 堆
- id
- serangan
- th
- การโจมตี
- es
- ataque
- fr
- attaque
- de
- Angriff
- pt
- ataque
Từ ghép phổ biến
- 襲うto attack, to assail, to make an assault
- 襲撃(surprise) attack, assault, raid
- 奇襲surprise attack
- 逆襲counterattack
- 空襲air-raid
- 襲名succession to another's professional name
- 世襲heredity, heritage
- 強襲assault, violent attack
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.