Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 火lớp 6tần suất #1200Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tro

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • はい

Gợi nhớ

Khi lửa tắt, chỉ còn những đám tro (灰) mờ mịt như một sinh vật đã qua đời.

Về kanji này

Kanji "灰" có nghĩa chính là "tro". Nó thường được dùng như danh từ, chẳng hạn như trong từ "灰色" (はいろ), nghĩa là "màu xám", hay "灰皿" (はいざら), nghĩa là "gạt tàn thuốc". Khi nói về tro, người ta còn dùng từ "灰塵" (かいじん), cũng có nghĩa là "tro". Kanji này mang lại cảm giác nhẹ nhàng, nhưng cũng mô tả hình ảnh của những cái đã cháy rụi. Một lưu ý nhỏ là trong cuộc sống hàng ngày, người Nhật thường sử dụng "灰" để chỉ những thứ liên quan đến lửa và sự tiêu hủy, thể hiện đặc trưng của văn hóa và bối cảnh sử dụng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 焚き火の灰が残っている。

    Vẫn còn tro từ lửa trại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ash
Tiếng Việt
tro
日本語
はい
한국어
中文
id
abu
th
เถ้า
es
ceniza
fr
cendre
de
Asche
pt
cinzas

Từ ghép phổ biến

  • 灰塵かいじんashes, dust
  • 灰色はいいろgray, ash color
  • 灰燼かいじんashes
  • 灰皿はいざらashtray

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.