Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 心tần suất #1863Kanji Jōyō (thường dụng)

sục sôi, phẫn nộ, tức giận

On'yomi (音読み)

  • フン

Kun'yomi (訓読み)

  • いきどお.る

Gợi nhớ

Khi tâm hồn (心) bị đè nén (憤), tức giận bùng lên, người ta sẽ cảm thấy ức chế và tràn đầy phẫn nộ.

Về kanji này

Kanji 「憤」 mang nghĩa chính là 'tức giận' hoặc 'phẫn nộ'. Kanji này thường được dùng như một động từ, nhưng cũng xuất hiện trong nhiều danh từ khác nhau. Một số từ ghép phổ biến là 憤慨 (ふんがい), có nghĩa là 'sự phẫn nộ', 憤り (いきどおり), nghĩa là 'cảm giác tức giận', và 憤激 (ふんげき), nghĩa là 'cơn giận dữ'. Đặc biệt, động từ 憤る (いきどおる) được sử dụng để diễn tả trạng thái tức giận. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thể hiện cảm xúc mạnh mẽ và thường không nên sử dụng trong bối cảnh giao tiếp lịch sự.

Câu ví dụ

  • 彼は憤りを露わにした。

    Anh ấy đã bày tỏ sự tức giận của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
aroused, resent, be indignant, anger
Tiếng Việt
sục sôi, phẫn nộ, tức giận
日本語
憤る, 憎む, 怒る
한국어
분노하다, 분개, 화나다
中文
愤怒, 愤慨, 生气
id
marah
th
โกรธ
es
indignado
fr
indigné
de
aufgebracht
pt
indignado

Từ ghép phổ biến

  • 憤慨ふんがいindignation, resentment
  • 憤りいきどおりresentment, indignation, anger
  • 憤激ふんげきfury, flying into a rage, outrage
  • 憤死ふんしdying in a fit of anger or indignation
  • 憤るいきどおるto be angry, to resent, to be enraged
  • 義憤ぎふんrighteous indignation
  • 公憤こうふんpublic indignation, anger (as a citizen)
  • 痛憤つうふんstrong indignation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.