Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 肉tần suất #1163Kanji Jōyō (thường dụng)

cánh tay

On'yomi (音読み)

  • ワン

Kun'yomi (訓読み)

  • うで

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy cánh tay cơ bắp của mình, tôi nghĩ đến khả năng và tài năng vươn tới đỉnh cao.

Về kanji này

Kanji «腕» có nghĩa chính là "cánh tay" nhưng còn mang nghĩa khác là "khả năng" hoặc "tài năng". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép thường gặp như «手腕» (しゅわん) nghĩa là "khả năng", «左腕» (ひだりうで) nghĩa là "cánh tay trái", và «右腕» (みぎうで) nghĩa là "cánh tay phải". Bạn cũng có thể thấy «腕前» (うでまえ), ám chỉ "khả năng" của một người trong công việc. Lưu ý rằng kanji này không chỉ dùng để chỉ cơ thể, mà còn có thể chỉ đến năng lực của một người trong hoạt động nào đó.

Câu ví dụ

  • 彼は腕が筋肉質だ。

    Anh ấy có tay cơ bắp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
arm, ability, talent
Tiếng Việt
cánh tay
日本語
한국어
中文
手臂
id
kemampuan
th
ความสามารถ
es
habilidad
fr
habilité
de
Fähigkeit
pt
habilidade

Từ ghép phổ biến

  • 手腕しゅわんability, capability, skill
  • 左腕ひだりうでleft arm, left-handed (baseball pitcher)
  • 右腕みぎうでright arm, right-hand man, right hand
  • 両腕りょううでboth arms
  • 腕前うでまえability, skill, facility
  • 腕白わんぱくnaughty, mischievous, unruly
  • 腕力わんりょくstrength in one's arms, physical strength, muscular strength
  • 腕時計うでどけいwristwatch, watch

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.