Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 金tần suất #1542Kanji Jōyō (thường dụng)

câu cá

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.る
  • つ.り
  • つ.り-

Gợi nhớ

Hình ảnh cần câu sáng lấp lánh như vàng, lôi kéo con cá đến gần, thể hiện nghệ thuật angling tuyệt vời.

Về kanji này

Kanji "釣" có nghĩa chính là câu cá và thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "釣り" (つり), có nghĩa là câu cá; "釣る" (つる), có nghĩa là câu cá; và "お釣り" (おつり), có nghĩa là tiền thừa khi mua hàng. Ngoài ra, còn có từ "釣り合う" (つりあう), có nghĩa là cân bằng. Kanji này dễ học vì nó liên quan đến hoạt động giải trí ngoài trời như câu cá, rất phổ biến trong văn hóa Nhật Bản. Khi sử dụng từ liên quan, bạn có thể nói đến sự thú vị và bình yên của thiên nhiên.

Câu ví dụ

  • 釣りに行くのが好きだ。

    Tôi thích đi câu cá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
angling, fish, catch, allure, ensnare
Tiếng Việt
câu cá
日本語
한국어
낚시
中文
id
memancing, menangkap
th
การตกปลา, ดึงดูด
es
pesca, carnada
fr
pêche, attrait
de
Angeln, Fang, Falle
pt
atrair, pescar

Từ ghép phổ biến

  • 釣りつりfishing, angling, change (for a purchase)
  • 釣るつるto fish, to angle, to catch
  • お釣りおつりchange (for a purchase), toilet splashback
  • 釣り合うつりあうto balance, to be in harmony, to be in equilibrium
  • 釣り合いつりあいbalance, equilibrium
  • 一本釣りいっぽんづりfishing with a pole
  • 不釣合いふつりあいimbalance, disproportion, disparity
  • 釣り糸つりいとfishing line

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.