Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 艸tần suất #1260Kanji Jōyō (thường dụng)

tích trữ, nuôi dưỡng

On'yomi (音読み)

  • チク

Kun'yomi (訓読み)

  • たくわ.える

Gợi nhớ

Khi tích trữ thực phẩm, một đám cỏ xanh đẹp đẽ hiện lên, như hình ảnh của kho tàng quý giá mà tôi đang amass.

Về kanji này

Kanjis "蓄" mang nghĩa chính là tích trữ, lưu giữ hay tích lũy. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như "蓄える" có nghĩa là lưu trữ. Bạn cũng gặp một số từ ghép phổ biến như "備蓄" (bichiku) có nghĩa là dự trữ để phòng ngừa trường hợp khẩn cấp; "貯蓄" (chochiku) nghĩa là tiết kiệm; và "蓄積" (chikuseki) nghĩa là sự tích lũy. Kanji này thường được thấy trong các tình huống liên quan đến việc quản lý tài chính và hàng hóa, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị và tiết kiệm trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼はお金を蓄えることが得意だ。

    Anh ấy giỏi trong việc tiết kiệm tiền.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
amass, raise, hoard, store
Tiếng Việt
tích trữ, nuôi dưỡng
日本語
蓄える, 育てる
한국어
저장하다, 축적하다
中文
储存, 积累
id
mengumpulkan
th
สะสม
es
acumular
fr
amasser
de
ansammeln
pt
acumular

Từ ghép phổ biến

  • 備蓄びちくstocking up (in case of emergency), stockpile, reserves
  • 貯蓄ちょちくsavings
  • 蓄財ちくざいamassing of wealth
  • 蓄積ちくせきaccumulation, accumulate, store
  • 蓄えるたくわえるto store, to save up, to stock up on
  • 含蓄がんちくimplication, significance, connotation
  • 蓄えたくわえstore, reserve, stock
  • 蓄音機ちくおんきgramophone, phonograph

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.