Quay lại từ điển
JLPT N32画 · 2 nétbộ thủ 又tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

lại, cũng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • また

Gợi nhớ

Khi gặp lại bạn, tôi lại nói "chào" một lần nữa, hình như mặt chữ 又 cũng đang vẫy tay chào mừng sự trở lại.

Về kanji này

Kanji 「又」 mang nghĩa chính là "lại" hoặc "cũng". Kanji này thường được dùng như một dấu hiệu để nhấn mạnh ý nghĩa lặp lại hoặc bổ sung thông tin. Ví dụ, từ 又聞き (またぎき) có nghĩa là "tin đồn" hoặc "nghe lại"; 又は (または) nghĩa là "hoặc"; và 再又 (さいまた) có nghĩa là "lần nữa". Trong câu, ta cũng có thể gặp 又楽しむ (またたのしむ) có nghĩa là "thưởng thức lại". Khi sử dụng, bạn cần chú ý rằng 「又」 thường đứng trước các từ khác để thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc lặp lại hoặc sự bổ sung.

Câu ví dụ

  • また会いましょう。

    Hẹn gặp lại nhé.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
again, also
Tiếng Việt
lại, cũng
日本語
また, また, 又
한국어
다시, 또한
中文
再, 也
id
lagi, juga
th
อีกครั้ง, อีกด้วย
es
otra vez, también
fr
encore, aussi
de
wieder, auch
pt
novamente, também

Từ ghép phổ biến

  • 又聞きまたぎきhearsay, secondhand information
  • 又はまたはor
  • 再又さいまたagain, once again
  • 又楽しむまたたのしむenjoy again

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.