tình cờ
On'yomi (音読み)
- グウ
Kun'yomi (訓読み)
- たま
Về kanji này
Kanji 「偶」 có nghĩa chính là "ngẫu nhiên" hoặc "cặp đôi". Nó có thể được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 偶数 (ぐうすう) nghĩa là "số chẵn", 偶然 (ぐうぜん) nghĩa là "sự tình cờ", và 偶像 (ぐうぞう) nghĩa là "hình ảnh". Những từ này thường liên quan đến sự kết hợp hoặc tình hợp tác giữa các đối tượng. Lưu ý rằng kanji này thường mang sắc thái ngẫu nhiên hoặc không xác định trong ngữ cảnh, vì thế tuỳ thuộc vào cách sử dụng mà nghĩa có thể thay đổi.
Câu ví dụ
偶然会った友人と話した。
Tôi đã nói chuyện với một người bạn mà tôi gặp tình cờ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- accidentally, even number, couple, man & wife, same kind
- Tiếng Việt
- tình cờ
- 日本語
- 偶然
- 한국어
- 우연히
- 中文
- 偶然
- id
- secara tidak sengaja, bilangan genap, pasangan, suami istri, jenis yang sama
- th
- โดยบังเอิญ, เลขคู่, คู่, ชายและหญิง, ชนิดเดียวกัน
- es
- accidentalmente, número par, pareja, hombre y mujer, mismo tipo
- fr
- accidentellement, numéro pair, couple, homme et femme, même genre
- de
- versehentlich, gerade Zahl, Paar, Mann und Frau, gleiche Art
- pt
- acidentalmente, número par, casal, homem e mulher, mesmo tipo
Từ ghép phổ biến
- 偶数even number
- 偶然coincidence, chance, accident
- 偶像image, idol, statue
- 偶発sudden outbreak, accidental, incidental
- 偶々by chance, by accident, accidentally
- 偶にoccasionally, once in a while, now and then
- 配偶者spouse, wife, husband
- 土偶earthen figure, clay figure, dogū
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.