Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 网tần suất #2467Kanji Jōyō (thường dụng)

lăng mạ, xúc phạm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ののし.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái lưới (网) được phủ đầy lời lẽ thô tục, khi người ta buông ra những lời lăng mạ.

Về kanji này

Kanji 罵 có nghĩa chính là 'lăng mạ' hoặc 'xúc phạm'. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, đặc biệt với từ 罵る (ののしる), nghĩa là 'lăng mạ hoặc chửi bới'. Một số từ ghép phổ biến khác là 悪罵 (あくば) có nghĩa là 'lời chửi rủa', và 罵声 (ばせい) nghĩa là 'tiếng chửi mắng'. Ngoài ra, từ 罵倒 (ばとう) diễn tả hành động 'xúc phạm bằng lời nói'. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể mang ý nghĩa khá nặng nề và tiêu cực, nên hãy cẩn thận không để làm tổn thương người khác.

Câu ví dụ

  • 彼は彼女を罵った。

    Anh ấy đã xúc phạm cô ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
abuse, insult
Tiếng Việt
lăng mạ, xúc phạm
日本語
罵る, 侮辱する
한국어
모욕하다, 불러 대다
中文
辱骂, 侮辱
id
penyalahgunaan, kata-kata kasar
th
การด่าว่า, การดูถูก
es
abuso, insulto
fr
abus, insulte
de
Misshandlung, Beleidigung
pt
abuso, insulto

Từ ghép phổ biến

  • 罵るののしるto abuse (verbally), to curse at, to shout abuse at
  • 悪罵あくばcurse, vilification
  • 罵声ばせいshout of abuse, jeers, boos
  • 罵倒ばとう(verbal) abuse, denunciation, disparagement
  • 冷罵れいばsneer, scoffing, abuse
  • 面罵めんばabusing someone to his (her) face
  • 罵言ばげん(verbal) abuse, abusive language
  • 罵詈ばり(verbal) abuse, abusive language

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.