lăng mạ, xúc phạm
On'yomi (音読み)
- バ
Kun'yomi (訓読み)
- ののし.る
Về kanji này
Kanji 罵 có nghĩa chính là 'lăng mạ' hoặc 'xúc phạm'. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, đặc biệt với từ 罵る (ののしる), nghĩa là 'lăng mạ hoặc chửi bới'. Một số từ ghép phổ biến khác là 悪罵 (あくば) có nghĩa là 'lời chửi rủa', và 罵声 (ばせい) nghĩa là 'tiếng chửi mắng'. Ngoài ra, từ 罵倒 (ばとう) diễn tả hành động 'xúc phạm bằng lời nói'. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể mang ý nghĩa khá nặng nề và tiêu cực, nên hãy cẩn thận không để làm tổn thương người khác.
Câu ví dụ
彼は彼女を罵った。
Anh ấy đã xúc phạm cô ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- abuse, insult
- Tiếng Việt
- lăng mạ, xúc phạm
- 日本語
- 罵る, 侮辱する
- 한국어
- 모욕하다, 불러 대다
- 中文
- 辱骂, 侮辱
- id
- penyalahgunaan, kata-kata kasar
- th
- การด่าว่า, การดูถูก
- es
- abuso, insulto
- fr
- abus, insulte
- de
- Misshandlung, Beleidigung
- pt
- abuso, insulto
Từ ghép phổ biến
- 罵るto abuse (verbally), to curse at, to shout abuse at
- 悪罵curse, vilification
- 罵声shout of abuse, jeers, boos
- 罵倒(verbal) abuse, denunciation, disparagement
- 冷罵sneer, scoffing, abuse
- 面罵abusing someone to his (her) face
- 罵言(verbal) abuse, abusive language
- 罵詈(verbal) abuse, abusive language
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.