Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 廾tần suất #1750Kanji Jōyō (thường dụng)

lạm dụng, ác ý, trục trặc

On'yomi (音読み)

  • ヘイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hai tay đang cầm đồ vật bị vỡ nhóm lại với nhau, tạo ra điều ác và lạm dụng.

Về kanji này

Kanji 「弊」 có nghĩa chính là sự lạm dụng, điều xấu hoặc khuyết điểm. Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến có thể kể đến như 弊害 (へいがい) nghĩa là tác hại, 疲弊 (ひへい) có nghĩa là kiệt sức, và 弊社 (へいしゃ) nghĩa là công ty của chúng tôi. Chúng ta cũng thấy những từ như 悪弊 (あくへい) chỉ thói quen xấu và 病弊 (びょうへい) có nghĩa là ảnh hưởng xấu. Lưu ý rằng từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực và được dùng trong ngữ cảnh chỉ trích hoặc phê phán.

Câu ví dụ

  • この業界には多くの弊害がある。

    Có nhiều nhược điểm trong ngành này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
abuse, evil, vice, breakage
Tiếng Việt
lạm dụng, ác ý, trục trặc
日本語
弊害, 悪, 破損
한국어
악용, 악, 파손
中文
弊端, 恶, 损坏
id
penyalahgunaan
th
การละเมิด
es
abuso
fr
abus
de
Missbrauch
pt
abuso

Từ ghép phổ biến

  • 弊害へいがいharmful effect, harmful influence, evil practice
  • 疲弊ひへいexhaustion, fatigue, impoverishment
  • 弊社へいしゃour company, our firm
  • 悪弊あくへいcorrupt practice, evil practice, bad custom
  • 病弊びょうへいevil influence, ill effect
  • 旧弊きゅうへいold evils, long-standing abuses, old-fashioned ways
  • 語弊ごへいfaulty statement, misleading statement, misunderstanding caused by a misleading statement
  • 百弊ひゃくへいall evils

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.