Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 疒tần suất #7311Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

mụn nhọt, lở loét

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

  • やまい

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái lông (毛) mọc ra từ vết thương (疒) gây ra đau đớn, đó chính là dấu hiệu cho một cái mụn nhọt.

Về kanji này

Kanji 「瘍」 có nghĩa chính là "áp xe" hoặc "loét". Đây thường là danh từ dùng để chỉ những tổn thương trên da hoặc lớp màng bên trong cơ thể. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này là 膿瘍 (のうよう), có nghĩa là "áp xe", nơi xuất hiện mủ; 潰瘍 (かいよう), tức là "loét", chỉ tình trạng tổn thương sâu của da hoặc niêm mạc; và 膿 (うみ), có nghĩa là "mủ", chất lỏng thường xuất hiện trong các loại vết thương. Khi sử dụng, lưu ý rằng kanji này thường gắn liền với các bệnh lý và tình trạng viêm nhiễm, vì vậy ngữ cảnh y tế rất quan trọng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は長い間、瘍に苦しんでいた。

    Anh ấy đã chịu đựng vết thương trong một thời gian dài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
abscess, ulcer
Tiếng Việt
mụn nhọt, lở loét
日本語
膿(うみ), 潰瘍(かいよう)
한국어
고름집, 궤양
中文
脓肿, 溃疡
id
bisul, ulkus
th
ฝี, แผล
es
absceso, úlcera
fr
abcès, ulcère
de
Abszess, Geschwür
pt
abscesso, úlcera

Từ ghép phổ biến

  • 膿瘍のうようabscess
  • 潰瘍かいようulcer
  • うみpus

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.