Nói (ai đó) làm (việc gì)
Câu này dùng để truyền đạt các chỉ dẫn hoặc yêu cầu tới một ai đó.
Ví dụ
彼に運動するように言います。
Tôi nhắc anh ấy tập thể dục.
おばあさんに休むように言います。
Tôi nhắc bà nghỉ ngơi.
患者に飲み物を取るように言います。
Tôi nhắc bệnh nhân lấy nước.
Kiểm tra nhanh
Tôi bảo anh ấy tập thể dục ___.
More Care grammar
Tôi nhờ (ai đó) làm (việc gì) cho tôi
V-causative + ていただきます
Tôi sẽ (làm việc gì) một cách lịch sự
お + V-stem + します
Bạn có thể làm (việc gì) cho tôi không?
V-て + いただけませんか
Tôi đang (làm việc gì) một cách khiêm nhường
V-て + おります
(Ai đó) có thể (làm việc gì) một cách kính trọng
V-(ら)れます(尊敬)
Không được (làm việc gì)
V-ない + なければならない