Tôi sẽ (làm việc gì) một cách lịch sự
Câu này dùng để thể hiện sự kính trọng hoặc lịch sự khi nói về hành động bạn sẽ thực hiện.
Ví dụ
お話しします。
Tôi sẽ nói chuyện với bạn.
お茶をお出しします。
Tôi sẽ phục vụ trà.
お手伝いします。
Tôi sẽ hỗ trợ bạn.
Kiểm tra nhanh
___話しします。