Đã được quyết định rằng (việc gì) sẽ xảy ra
Câu này cho biết rằng đã có một quyết định được đưa ra về một hành động hoặc tình huống nào đó.
Ví dụ
来週、職員が増えることになっています。
Đã quyết định rằng tuần tới sẽ có thêm nhân viên.
明日、会議があることになっています。
Đã quyết định rằng sẽ có một cuộc họp vào ngày mai.
毎日、掃除をすることになっています。
Đã quyết định rằng chúng ta sẽ dọn dẹp mỗi ngày.
Kiểm tra nhanh
Hàng ngày, đã được quyết định rằng sẽ dọn dẹp ___.
More Care grammar
Tôi nhờ (ai đó) làm (việc gì) cho tôi
V-causative + ていただきます
Tôi sẽ (làm việc gì) một cách lịch sự
お + V-stem + します
Bạn có thể làm (việc gì) cho tôi không?
V-て + いただけませんか
Tôi đang (làm việc gì) một cách khiêm nhường
V-て + おります
(Ai đó) có thể (làm việc gì) một cách kính trọng
V-(ら)れます(尊敬)
Không được (làm việc gì)
V-ない + なければならない