Tất cả bài đọc
N3

Công việc tình nguyện dọn dẹp bãi biển

週末しゅうまつ友達ともだち一緒にいっしょにビーチの掃除そうじをしました。

Cuối tuần này, tôi đã dọn dẹp bãi biển cùng với bạn bè.

私たちわたしたちはとても楽しかったたのしかったですが、たくさんのゴミがありました。

Chúng tôi đã rất vui, nhưng có rất nhiều rác.

一緒にいっしょに掃除をそうじをして、きれいなビーチを作りたいつくりたい思いましたおもいました

Chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi muốn làm bãi biển sạch đẹp.

掃除のそうじのあとの私たちわたしたちうみ見てみて楽しかったたのしかったです。

Sau khi dọn dẹp, chúng tôi nhìn ra biển, và nó thật đẹp.

Kanji trong bài đọc này

Đọc để thành thạo tiếng Nhật

App Kanji 360 mở khoá toàn bộ bài đọc — bản dịch, audio bản ngữ cho từng câu, ghi chú giảng dạy và bài quiz — cùng kanji có thứ tự nét và ôn tập SRS.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.