Quay lại từ điển
JLPT N215画 · 15 nétbộ thủ 禾tần suất #2500Kanji Jōyō (thường dụng)

trẻ, non nớt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • い.ける
  • わか.い

Gợi nhớ

Cảnh đồng xanh mơn mởn, lúa non còn non nớt, tượng trưng cho sự trẻ trung và chưa trưởng thành.

Về kanji này

Kanji 「稚」 có nghĩa chính là "trẻ", "chưa phát triển", thường được dùng để chỉ sự trẻ trung hoặc chưa trưởng thành. Đây là một kanji có thể gặp trong nhiều từ ghép, ví dụ như "稚拙 (ちせつ)" nghĩa là "non nớt, chưa thành thạo", dùng để chỉ kỹ năng hay khả năng chưa đủ chín muồi. Một từ khác là "稚児 (ちご)" nghĩa là "trẻ em, đứa trẻ", thường dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến trẻ nhỏ. Cuối cùng, từ "稚魚 (ちぎょ)" chỉ "cá non", tức là cá còn nhỏ tuổi. Lưu ý rằng kanji này không thường dùng đơn lẻ mà hay thấy trong các từ ghép như trên.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 稚魚は海に戻らなければならない。

    Cá bột phải trở về biển.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
young, immature
Tiếng Việt
trẻ, non nớt
日本語
幼い, 未熟な
한국어
젊은, 미성숙한
中文
年轻, 不成熟
id
muda, belum dewasa
th
หนุ่ม, ไม่เจริญเติบโต
es
joven, inmaduro
fr
jeune, immature
de
jung, unreif
pt
jovem, imaduro

Từ ghép phổ biến

  • 稚拙ちせつimmature, unsophisticated
  • 稚児ちごchild, youth
  • 稚魚ちぎょyoung fish, fry

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.