Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 口tần suất #1120Kanji Jōyō (thường dụng)

kêu, gào, gọi, thét

Cũng có: triệu hồi

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • わめ.く

Gợi nhớ

Khi cơn tức giận trào dâng, miệng tôi bật ra những tiếng kêu như thét, gọi tên mọi người xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「喚」 có nghĩa chính là kêu gọi, hét lên hoặc triệu tập. Nó thường được dùng như một động từ với cách đọc là わめ.く. Một số từ điển hình đi kèm với kanji này bao gồm 喚問 (かんもん), có nghĩa là sự triệu tập; 喚く (わめく), nghĩa là hét lên; và 喚起 (かんき), có nghĩa là kích thích, khơi dậy. Khi sử dụng từ 喚, người ta thường muốn diễn tả sự khẩn thiết trong lời kêu gọi hoặc sự hăng hái trong cách thể hiện cảm xúc. Ví dụ, trong các tình huống cần sự chú ý, người ta có thể dùng 喚 để thể hiện sự khẩn cấp.

Câu ví dụ

  • 彼女が助けを喚んだ。

    Cô ấy đã kêu cứu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
yell, cry, call, scream, summon
Tiếng Việt
kêu, gào, gọi, thét, triệu hồi
日本語
喚, 叫ぶ, 呼ぶ, 叫び, 召喚
한국어
외치다, 울다, 부르다, 소리치다, 소환하다
中文
呼喊, 哭, 呼叫, 尖叫, 召唤
id
terikan
th
เรียก
es
grito
fr
appel
de
Ruf
pt
grito

Từ ghép phổ biến

  • 喚問かんもんsummons
  • 喚くわめくto shout, to cry (out), to yell
  • 喚起かんきarousal, excitation, awakening
  • 喚声かんせいshout (of excitement), roar (of a crowd)
  • 召喚しょうかんsummons, subpoena, citation
  • 叫喚きょうかんshout, scream
  • 喚呼かんこverbal check (esp. on railroads), verbal confirmation
  • 召喚状しょうかんじょう(writ of) summons, subpoena, citation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.