kêu, gào, gọi, thét
Cũng có: triệu hồi
On'yomi (音読み)
- カン
Kun'yomi (訓読み)
- わめ.く
Về kanji này
Kanji 「喚」 có nghĩa chính là kêu gọi, hét lên hoặc triệu tập. Nó thường được dùng như một động từ với cách đọc là わめ.く. Một số từ điển hình đi kèm với kanji này bao gồm 喚問 (かんもん), có nghĩa là sự triệu tập; 喚く (わめく), nghĩa là hét lên; và 喚起 (かんき), có nghĩa là kích thích, khơi dậy. Khi sử dụng từ 喚, người ta thường muốn diễn tả sự khẩn thiết trong lời kêu gọi hoặc sự hăng hái trong cách thể hiện cảm xúc. Ví dụ, trong các tình huống cần sự chú ý, người ta có thể dùng 喚 để thể hiện sự khẩn cấp.
Câu ví dụ
彼女が助けを喚んだ。
Cô ấy đã kêu cứu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- yell, cry, call, scream, summon
- Tiếng Việt
- kêu, gào, gọi, thét, triệu hồi
- 日本語
- 喚, 叫ぶ, 呼ぶ, 叫び, 召喚
- 한국어
- 외치다, 울다, 부르다, 소리치다, 소환하다
- 中文
- 呼喊, 哭, 呼叫, 尖叫, 召唤
- id
- terikan
- th
- เรียก
- es
- grito
- fr
- appel
- de
- Ruf
- pt
- grito
Từ ghép phổ biến
- 喚問summons
- 喚くto shout, to cry (out), to yell
- 喚起arousal, excitation, awakening
- 喚声shout (of excitement), roar (of a crowd)
- 召喚summons, subpoena, citation
- 叫喚shout, scream
- 喚呼verbal check (esp. on railroads), verbal confirmation
- 召喚状(writ of) summons, subpoena, citation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.