khao khát, thèm muốn, đam mê, ngưỡng mộ
Cũng có: yêu quý
On'yomi (音読み)
- ショウ
- トウ
- ドウ
Kun'yomi (訓読み)
- あこが.れる
Về kanji này
Kanji 「憧」 có nghĩa chính là ước ao, khao khát, hoặc ngưỡng mộ một điều gì đó. Kanji này thường được sử dụng như một động từ trong form 目憧れる (あこがれる) có nghĩa là "khao khát" hoặc "ngưỡng mộ". Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 憧れ(あこがれ) nghĩa là "nỗi khao khát", và 憧れの的(あこがれのまと) nghĩa là "đối tượng ngưỡng mộ". Từ 憧憬(どうけい) cũng mang nghĩa tương tự, chỉ cảm giác khao khát hay ngưỡng mộ. Khi sử dụng kanji này, bạn thường liên tưởng đến những điều mà mình ao ước hoặc ngưỡng mộ trong cuộc sống.
Câu ví dụ
彼女は海外留学を憧れている。
Cô ấy ao ước được du học ở nước ngoài.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- yearn after, long for, aspire to, admire, adore
- Tiếng Việt
- khao khát, thèm muốn, đam mê, ngưỡng mộ, yêu quý
- 日本語
- 憧れる, 恋しい, 熱望する, 憧憬する, 尊敬する
- 한국어
- 동경하다, 그리워하다, 열망하다, 존경하다, 사랑하다
- 中文
- 憧憬, 渴望, 向往, 钦佩, 崇拜
- id
- merindukan
- th
- ปรารถนา
- es
- anhelar, anhelar por
- fr
- aspirer à
- de
- sehnsüchtig nach
- pt
- ansiar por
Từ ghép phổ biến
- 憧れyearning, longing, aspiration
- 憧れるto long for, to yearn for, to hanker after
- 憧れの的object of adoration, longing
- 憧憬longing, yearning, aspiration
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.