Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 心tần suất #1463Kanji Jōyō (thường dụng)

thê thảm, thảm họa, tàn nhẫn, khắc nghiệt

On'yomi (音読み)

  • サン
  • ザン

Kun'yomi (訓読み)

  • みじ.め
  • いた.む
  • むご.い

Gợi nhớ

Bên trong trái tim (心) có một cảnh tượng thật thảm thương (惨), khiến người ta cảm thấy đau đớn và tàn khốc.

Về kanji này

Kanji "惨" có nghĩa chính là tàn bạo, khổ sở hoặc thảm khốc. Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "惨め" (miserable) dùng để chỉ sự thay đổi tồi tệ trong cuộc sống; "惨事" (disaster) ám chỉ đến một sự cố tồi tệ hoặc thảm họa; và "悲惨" (disastrous) diễn tả một tình huống cực kỳ đau thương. Bạn cũng có thể thấy từ "惨敗" (ignominious defeat) sử dụng để miêu tả một thất bại nhục nhã. Lưu ý rằng "惨" thường mang đến cảm giác tiêu cực, vì vậy khi dùng trong văn viết, cần chú ý đến ngữ cảnh làm sao cho phù hợp.

Câu ví dụ

  • 惨たらしい光景に驚いた。

    Tôi đã bị sốc bởi cảnh tượng bi thảm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wretched, disaster, cruelty, harsh
Tiếng Việt
thê thảm, thảm họa, tàn nhẫn, khắc nghiệt
日本語
惨め, 災害, 残酷, 厳しい
한국어
처참한, 재난, 잔인함, 혹독한
中文
惨烈, 灾难, 残酷, 严酷
id
menyedihkan, bencana
th
น่าสมเพช, โหดร้าย
es
desgracia, crueldad
fr
misérable, cruauté
de
elend, Katastrophe
pt
miserável, desastre

Từ ghép phổ biến

  • 惨めみじめmiserable, wretched, unhappy
  • 惨事さんじdisaster, tragedy, tragic incident
  • 惨状さんじょうdisastrous scene, terrible spectacle
  • 悲惨ひさんdisastrous, tragic, miserable
  • 惨敗ざんぱいignominious defeat, crushing failure, utterly beaten
  • 惨禍さんかcalamity, disaster, catastrophe
  • 惨劇さんげきtragedy, tragic event
  • 惨殺ざんさつslaughter, massacre

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.