thê thảm, thảm họa, tàn nhẫn, khắc nghiệt
On'yomi (音読み)
- サン
- ザン
Kun'yomi (訓読み)
- みじ.め
- いた.む
- むご.い
Về kanji này
Kanji "惨" có nghĩa chính là tàn bạo, khổ sở hoặc thảm khốc. Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "惨め" (miserable) dùng để chỉ sự thay đổi tồi tệ trong cuộc sống; "惨事" (disaster) ám chỉ đến một sự cố tồi tệ hoặc thảm họa; và "悲惨" (disastrous) diễn tả một tình huống cực kỳ đau thương. Bạn cũng có thể thấy từ "惨敗" (ignominious defeat) sử dụng để miêu tả một thất bại nhục nhã. Lưu ý rằng "惨" thường mang đến cảm giác tiêu cực, vì vậy khi dùng trong văn viết, cần chú ý đến ngữ cảnh làm sao cho phù hợp.
Câu ví dụ
惨たらしい光景に驚いた。
Tôi đã bị sốc bởi cảnh tượng bi thảm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- wretched, disaster, cruelty, harsh
- Tiếng Việt
- thê thảm, thảm họa, tàn nhẫn, khắc nghiệt
- 日本語
- 惨め, 災害, 残酷, 厳しい
- 한국어
- 처참한, 재난, 잔인함, 혹독한
- 中文
- 惨烈, 灾难, 残酷, 严酷
- id
- menyedihkan, bencana
- th
- น่าสมเพช, โหดร้าย
- es
- desgracia, crueldad
- fr
- misérable, cruauté
- de
- elend, Katastrophe
- pt
- miserável, desastre
Từ ghép phổ biến
- 惨めmiserable, wretched, unhappy
- 惨事disaster, tragedy, tragic incident
- 惨状disastrous scene, terrible spectacle
- 悲惨disastrous, tragic, miserable
- 惨敗ignominious defeat, crushing failure, utterly beaten
- 惨禍calamity, disaster, catastrophe
- 惨劇tragedy, tragic event
- 惨殺slaughter, massacre
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.