ngạc nhiên, bất ngờ, sợ hãi, kinh ngạc
On'yomi (音読み)
- キョウ
Kun'yomi (訓読み)
- おどろ.く
- おどろ.かす
Về kanji này
Kanji 「驚」 có nghĩa chính là sự ngạc nhiên hoặc bất ngờ. Thường được sử dụng như động từ khi nói về cảm xúc như "ngạc nhiên" (驚く - おどろく) và cũng có thể đóng vai trò như danh từ với nghĩa "sự ngạc nhiên" (驚き - おどろき). Một số từ ghép tiêu biểu là 驚き, biểu thị sự bất ngờ; 驚異 (きょうい), nghĩa là điều kỳ diệu hoặc điều kỳ lạ; và 驚かす (おどろかす), có nghĩa là làm ai đó ngạc nhiên. Khi nói về điều gì đó gây bất ngờ, kanji này rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
突然の知らせに驚いた。
Tôi đã rất ngạc nhiên với tin tức đột ngột.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- wonder, be surprised, frightened, amazed
- Tiếng Việt
- ngạc nhiên, bất ngờ, sợ hãi, kinh ngạc
- 日本語
- 驚, 驚く, 驚かせる, 驚愕
- 한국어
- 놀라다, 깜짝 놀라다, 놀라운
- 中文
- 惊, 惊讶, 害怕, 惊喜
- id
- keajaiban, terkejut
- th
- อัศจรรย์, ประหลาดใจ
- es
- maravilla, sorpresa
- fr
- merveille, surprise
- de
- Wunder, Überraschung
- pt
- maravilha, surpresa
Từ ghép phổ biến
- 驚きsurprise, astonishment, wonder
- 驚くto be surprised, to be taken aback, to be amazed
- 驚異wonder, miracle, amazement
- 驚かすto surprise, to frighten, to create a stir
- 吃驚to be surprised, to be amazed, to be frightened
- 驚愕astonishment, amazement, surprise
- 驚くほどto a surprising degree, to a remarkable extent, surprisingly
- 驚嘆wonder, admiration, being struck with admiration
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.