Quay lại từ điển
JLPT N122画 · 22 nétbộ thủ 馬tần suất #1141Kanji Jōyō (thường dụng)

ngạc nhiên, bất ngờ, sợ hãi, kinh ngạc

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おどろ.く
  • おどろ.かす

Gợi nhớ

Khi thấy con ngựa đột nhiên kêu lên, tôi đã vô cùng ngạc nhiên và sợ hãi, khiến trái tim tôi như muốn nhảy ra ngoài.

Về kanji này

Kanji 「驚」 có nghĩa chính là sự ngạc nhiên hoặc bất ngờ. Thường được sử dụng như động từ khi nói về cảm xúc như "ngạc nhiên" (驚く - おどろく) và cũng có thể đóng vai trò như danh từ với nghĩa "sự ngạc nhiên" (驚き - おどろき). Một số từ ghép tiêu biểu là 驚き, biểu thị sự bất ngờ; 驚異 (きょうい), nghĩa là điều kỳ diệu hoặc điều kỳ lạ; và 驚かす (おどろかす), có nghĩa là làm ai đó ngạc nhiên. Khi nói về điều gì đó gây bất ngờ, kanji này rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 突然の知らせに驚いた。

    Tôi đã rất ngạc nhiên với tin tức đột ngột.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wonder, be surprised, frightened, amazed
Tiếng Việt
ngạc nhiên, bất ngờ, sợ hãi, kinh ngạc
日本語
驚, 驚く, 驚かせる, 驚愕
한국어
놀라다, 깜짝 놀라다, 놀라운
中文
惊, 惊讶, 害怕, 惊喜
id
keajaiban, terkejut
th
อัศจรรย์, ประหลาดใจ
es
maravilla, sorpresa
fr
merveille, surprise
de
Wunder, Überraschung
pt
maravilha, surpresa

Từ ghép phổ biến

  • 驚きおどろきsurprise, astonishment, wonder
  • 驚くおどろくto be surprised, to be taken aback, to be amazed
  • 驚異きょういwonder, miracle, amazement
  • 驚かすおどろかすto surprise, to frighten, to create a stir
  • 吃驚びっくりto be surprised, to be amazed, to be frightened
  • 驚愕きょうがくastonishment, amazement, surprise
  • 驚くほどおどろくほどto a surprising degree, to a remarkable extent, surprisingly
  • 驚嘆きょうたんwonder, admiration, being struck with admiration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.