Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 水tần suất #928Kanji Jōyō (thường dụng)

vòng xoáy, xoáy nước

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うず

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng dòng nước cuốn hút 亘 (hình người đứng lướt sóng) vào giữa vòng xoáy to lớn của một cái渦, kéo mọi thứ vào sâu.

Về kanji này

Kanji 「渦」 có nghĩa chính là "xoáy nước" hay "xoáy gió". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, ví dụ như trong từ "渦巻き" (うずまき), có nghĩa là "xoáy nước" hay "vòng xoáy", hoặc "渦潮" (うずしお), nghĩa là "thủy triều xoáy". Một ví dụ khác là "渦風" (かざうず), có nghĩa là "gió xoáy". Kanji này không chỉ thể hiện hình ảnh của nước xoáy mà còn có thể chỉ những hiện tượng tự nhiên khác có chuyển động xoáy. Lưu ý rằng khi sử dụng trong văn nói hay viết, 渦 thường được hiểu là sự chuyển động mạnh mẽ và không ngừng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 台風の渦が近づいてきている。

    Vòi của cơn bão đang đến gần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
whirlpool, eddy
Tiếng Việt
vòng xoáy, xoáy nước
日本語
渦, 渦巻き
한국어
소용돌이, 에디
中文
漩涡, 涡流
id
putaran, eddy
th
กระแสน้ำวน, เอ็ดดี้
es
remolino, eddy
fr
tourbillon, eddie
de
wirbel, wirbelwind
pt
redemoinho, eddy

Từ ghép phổ biến

  • 渦巻きうずまきwhirlpool, spiral
  • 渦潮うずしおwhirlpool tide
  • 渦風かざうずwhirling wind

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.