Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 宀tần suất #2262Kanji Jōyō (thường dụng)

giờ khuya, buổi tối, đêm đầu tiên

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • よい

Gợi nhớ

Khi trời tối, mái nhà hiện ra từ bóng đêm, báo hiệu thời điểm we hours đáng nhớ của buổi tối.

Về kanji này

Kanji "宵" có nghĩa chính là "buổi tối" hoặc "đêm khuya". Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ thời gian trước khi ngủ. Một số từ ghép phổ biến có "宵" là "今宵 (こよい)" nghĩa là "buổi tối hôm nay"; "春宵 (しゅんしょう)" nghĩa là "buổi tối mùa xuân"; và "徹宵 (てっしょう)" có nghĩa là "suốt đêm". Khi sử dụng, bạn có thể thấy "宵" biểu thị không chỉ thời gian mà còn cảm nhận về sự yên tĩnh và ấm áp của buổi tối.

Câu ví dụ

  • 宵の静けさに耳をすませた。

    Tôi lắng nghe sự tĩnh lặng của buổi tối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wee hours, evening, early night
Tiếng Việt
giờ khuya, buổi tối, đêm đầu tiên
日本語
宵, 夜, 早い夜
한국어
새벽, 저녁, 초저녁
中文
黎明, 晚上, 初夜
id
pagi
th
เช้าตรู่
es
madrugada
fr
tôt le soir
de
frühe Nacht
pt
madrugada

Từ ghép phổ biến

  • 今宵こよいthis evening, tonight
  • 春宵しゅんしょうspring evening
  • 徹宵てっしょうall night, without sleep
  • 半宵はんしょうmidnight
  • 終宵しゅうしょうall-night long
  • 宵寝よいねgoing to bed early, taking an afternoon nap
  • 宵闇よいやみdusk, twilight
  • 待宵まつよいnight where one waits for someone who is supposed to come, night of the 14th day of the eight month of the lunar calendar

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.