Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 糸lớp 5tần suất #608

dệt, vải

On'yomi (音読み)

  • ショク
  • シキ

Kun'yomi (訓読み)

  • お.る
  • お.り
  • おり
  • -おり
  • -お.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một nghệ nhân đang dệt vải, dùng đôi tay khéo léo để lồng sợi chỉ thành hình ảnh tuyệt đẹp trên khung dệt.

Về kanji này

Kanji 「織」 mang nghĩa chính là "dệt" và "vải". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ "織る" (おる), có nghĩa là "dệt". Ngoài ra, bạn cũng gặp từ "組織" (そしき), nghĩa là "tổ chức", và "織物" (おりもの), nghĩa là "vải dệt". Từ "羽織" (はおり) là một loại áo khoác truyền thống kiểu Nhật. Chú ý rằng 「織」 thường liên quan đến thủ công hoặc nghệ thuật dệt vải, thể hiện sự khéo léo của con người trong việc tạo ra sản phẩm từ sợi vải.

Câu ví dụ

  • 彼女は布を織っている。

    Cô ấy đang dệt vải.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
weave, fabric
Tiếng Việt
dệt, vải
日本語
しょく, おる
한국어
짜다, 직물
中文
织造, 织物
id
menenun, kain
th
การทอ, ผ้า
es
tejer, tela
fr
tisser, tissu
de
Weben, Gewebe
pt
tecer, têxtil

Từ ghép phổ biến

  • 組織そしきorganization, organisation, formation
  • 羽織はおりhaori (Japanese formal coat)
  • 織るおるto weave
  • 織物おりものtextile, fabric
  • 織りおりweave, weaving, woven item
  • 組織的そしきてきsystematic, organized, organizational
  • 織機しょっきloom, weaving machine
  • 織り込むおりこむto weave into, to interweave, to incorporate

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.