Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 貝tần suất #1389Kanji Jōyō (thường dụng)

trung thành

On'yomi (音読み)

  • テイ
  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ただし.い
  • さだ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người giữ cục tiền (貝) luôn thẳng thắn và ngay thẳng, thể hiện sự chừng mực và đạo đức trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji "貞" mang ý nghĩa chính là sự đứng đắn, trong sạch và trung thực. Thông thường, kanji này được sử dụng trong danh từ để chỉ các khái niệm liên quan đến phẩm hạnh và đạo đức. Một số từ ghép điển hình bao gồm "貞潔" (ていけつ) có nghĩa là trong sạch, "貞淑" (ていしゅく) chỉ phẩm hạnh, và "貞女" (ていじょ) là người phụ nữ đức hạnh. Lưu ý rằng, mặc dù kanji này thường diễn tả sự trong sáng về mặt đạo đức, nó cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh diễn đạt sự kiên định trong ý chí hay lối sống.

Câu ví dụ

  • 彼女は貞淑な女性として知られている。

    Cô ấy được biết đến như một người phụ nữ đoan chính.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
upright, chastity, constancy, righteousness
Tiếng Việt
trung thành
日本語
한국어
정직한
中文
id
tidak tergoyahkan
th
ความซื่อสัตย์
es
rectitud
fr
vertu
de
Aufrecht
pt
retidão

Từ ghép phổ biến

  • 貞潔ていけつchastity, purity
  • 貞淑ていしゅくchastity, virtue, fidelity
  • 貞女ていじょvirtuous woman, faithful wife
  • 貞節ていせつchastity, fidelity, faithfulness
  • 貞操ていそうchastity, virtue, fidelity
  • 童貞どうていvirginity (of a male), (male) virgin, (Catholic) nun
  • 不貞ふていunfaithfulness, infidelity, unchastity
  • 貞烈ていれつextreme faithfulness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.