Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 又tần suất #1950Kanji Jōyō (thường dụng)

chú, thanh niên

On'yomi (音読み)

  • シュク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh người chú đứng cạnh nhau, chàng trai đang tuổi trẻ giữ mối quan hệ thân thiết với người chú bên làn sóng vỗ về.

Về kanji này

Kanji "叔" có nghĩa chính là "chú" hoặc "cậu" và thường được dùng để chỉ các mối quan hệ trong gia đình. Kanji này thường không có cách đọc kun, mà chủ yếu được sử dụng trong các từ ghép. Một số từ phổ biến là 叔父 (おじ), nghĩa là "chú", dùng để chỉ anh trai của cha; 叔母 (おば), nghĩa là "cô", chỉ chị gái của cha hoặc mẹ. Ngoài ra, 叔世 (しゅくせい) có nghĩa là "thời kỳ tàn lụi". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, các từ chỉ mối quan hệ gia đình thường được sử dụng phổ biến khi nói về người thân.

Câu ví dụ

  • 叔父さんが訪ねてきた。

    Chú tôi đã đến thăm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
uncle, youth
Tiếng Việt
chú, thanh niên
日本語
叔父, 若者
한국어
삼촌, 청년
中文
叔叔, 青年
id
paman, pemuda
th
ลุง, วัยรุ่น
es
tío, joven
fr
oncle, jeune
de
Onkel, Junge
pt
tio, jovem

Từ ghép phổ biến

  • 叔父おじuncle
  • 叔母おばaunt
  • 伯叔はくしゅくbrothers, one's father's brothers
  • 叔世しゅくせいage of decline
  • 阿叔おとおじuncle (one's father's younger brother)
  • 大叔父おおおじgranduncle
  • 大叔母おおおばgrandaunt, great-aunt
  • 叔父貴おじきuncle (younger than one's parent)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.