Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 牙tần suất #2500Kanji Jōyō (thường dụng)

ngà, răng nanh

On'yomi (音読み)

  • ガク

Kun'yomi (訓読み)

  • きば

Gợi nhớ

Hãy hình dung một chiếc răng nanh lớn như chiếc bút lông, cắm thẳng vào thịt của con mồi.

Về kanji này

Kanji 「牙」 có nghĩa chính là “ngà” hoặc “răng sắc”. Kanji này thường được dùng như danh từ, chỉ những chiếc răng nhọn của động vật như hổ hay chuột. Ví dụ, trong từ 「牙城」(gajou) có nghĩa là “thành trì vững chắc”, biểu tượng cho sức mạnh và bảo vệ. Một ví dụ khác là 「犬牙」(kenga), có nghĩa là “răng nanh”, thường được dùng để chỉ răng của chó. Cuối cùng, 「歯牙」(shiga) nghĩa là “răng”, thường dùng trong ngữ cảnh về sức khỏe răng miệng. Lưu ý rằng trong nhiều trường hợp, kanji này thường gắn liền với sức mạnh và sự bảo vệ.

Câu ví dụ

  • 象の牙は非常に重いです。

    Ngà của voi rất nặng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tusk, fang
Tiếng Việt
ngà, răng nanh
日本語
한국어
엄니
中文
id
taring
th
เขี้ยว
es
colmillo
fr
dent
de
Zahn
pt
presente, tusks

Từ ghép phổ biến

  • 牙城がじょうstronghold
  • 犬牙けんがcanine tooth, tusk
  • 歯牙しがtooth

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.