Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 土tần suất #1822Kanji Jōyō (thường dụng)

mộ

On'yomi (音読み)

  • フン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một ngọn đồi đất (土) lớn che giấu một ngôi mộ (墳) huyền bí dưới ánh trăng, khiến ta nhớ đến nghĩa của từ là ngôi mộ.

Về kanji này

Kanji 「墳」 có nghĩa chính là "mồ mả" hoặc "gò mộ". Nó thường được sử dụng trong các danh từ liên quan đến chỗ yên nghỉ của người đã khuất. Một số từ tiêu biểu có thể kể đến là "古墳 (こふん)" nghĩa là "gò mộ cổ"; "墳墓 (ふんぼ)" nghĩa là "ngôi mộ"; và "前方後円墳 (ぜんぽうこうえんふん)" là loại gò mộ hình thức khóa như ở Nhật. Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó đi kèm với các từ về khảo cổ học hoặc lịch sử, thể hiện tôn kính đối với những người đã khuất.

Câu ví dụ

  • 古い墳墓がそこにある。

    Có một ngôi mộ cổ ở đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tomb, mound
Tiếng Việt
mộ
日本語
한국어
무덤
中文
id
kuburan, bukit
th
หลุมศพ, เนิน
es
tumba, montículo
fr
tombe, mottes
de
Grab, Hügel
pt
tumba, mound

Từ ghép phổ biến

  • 古墳こふんancient burial mound, barrow, tumulus
  • 墳墓ふんぼgrave, tomb
  • 前方後円墳ぜんぽうこうえんふんkeyhole-shaped ancient Japanese tumulus
  • 墳丘ふんきゅうtumulus, grave mound
  • 円墳えんぷんround burial mound
  • 方墳ほうふんflat-topped burial mound
  • 墳塋ふんえいgrave, tomb, graveyard
  • 土墳どふんburial mound, tumulus

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.