Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 水tần suất #1950Kanji Jōyō (thường dụng)

phun trào, dâng lên

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

  • わ.く
  • わ.かす

Gợi nhớ

Khi nước từ suối湧 chảy ra, nó gồ ghề như một niềm vui đột ngột trào lên, tạo thành những dòng chảy mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji "湧" có nghĩa chính là "vọt lên" hay "suối nguồn". Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như "湧く" (わく), có nghĩa là "phun ra" hoặc "quay về nguồn". Một số từ ghép tiêu biểu như "湧水" (ゆうすい) chỉ nước suối, và "湧き出る" (わきでる) có nghĩa là "phun ra". Ngoài ra, trong từ "温泉" (おんせん) có nghĩa là "suối nước nóng", Kanji này cũng thể hiện ý nghĩa về nước suối tự nhiên. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh nói về nước, kanji "湧" thường mang tính chất tích cực, biểu thị sự tràn đầy sức sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 泉から水が湧き出た。

    Nước phun ra từ suối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to gush, to surge, to well up
Tiếng Việt
phun trào, dâng lên
日本語
湧く, 湧かす
한국어
분출하다
中文
涌出
id
memancar
th
พุ่งออกมา
es
emergente
fr
jaillir
de
quellen
pt
jorrar

Từ ghép phổ biến

  • 湧水ゆうすいspring water
  • 湧き出るわきでるto gush out, to spout
  • 温泉おんせんhot spring
  • 湧くわくto well up, to bubble up

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.