Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 阜tần suất #1280Kanji Jōyō (thường dụng)

cản trở, tách rời, ngăn chặn, chắn đường

Cũng có: ngăn lại, cản

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はば.む

Gợi nhớ

Bên đồi (阜) có một tảng đá lớn chặn đường, ngăn cản ai đó đi qua, tượng trưng cho sự cản trở và ngăn cách.

Về kanji này

Kanji 「阻」 có nghĩa chính là cản trở hoặc ngăn chặn điều gì đó. Kanji này thường được sử dụng như động từ với cách đọc kun'yomi là「はばむ」, có nghĩa là ‘ngăn ai đó làm gì’. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm「阻止」(そし) có nghĩa là ‘cản trở’ và「阻害」(そがい) nghĩa là ‘cản trở, gây trở ngại’. Từ「悪阻」(つわり) chỉ tình trạng ốm nghén ở phụ nữ mang thai. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường mang ý nghĩa tiêu cực liên quan đến việc ngăn cản, do đó nên thận trọng khi diễn đạt. Đặc biệt, nó chỉ có giá trị trong các ngữ cảnh chính thức hoặc cảm xúc mạnh mẽ.

Câu ví dụ

  • 道路の工事が交通を阻害している。

    Công trình đường bộ đang cản trở giao thông.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thwart, separate from, prevent, obstruct, deter, impede
Tiếng Việt
cản trở, tách rời, ngăn chặn, chắn đường, ngăn lại, cản
日本語
妨げる, 分離する, 防ぐ, 阻む, 中止させる, 妨害する
한국어
저지하다, 분리하다, 방지하다, 막다, 억제하다, 지체하다
中文
阻止, 分开, 预防, 阻挡, 威慑, 妨碍
id
menghalangi, memisahkan, mencegah, menghalangi, melarang, menghalangi
th
ขัดขวาง, แยกออกจาก, ป้องกัน, กีดกัน, ทำให้ไม่กล้า, ขัดขวาง
es
frustrar, separar de, prevenir, obstruir, disuadir, impedir
fr
empêcher, séparer, prévenir, obstruer, dissuader, entraver
de
verhindern, ablenken von, verhindern, blockieren, abschrecken, behindern
pt
obstruir, prevenir, impedir, bloquear, dissuar, entravar

Từ ghép phổ biến

  • 阻止そしobstruction, prevention, hindrance
  • 阻むはばむto keep someone from doing, to stop, to prevent
  • 阻害そがいobstruction, impediment, hindrance
  • 悪阻つわりmorning sickness, nausea and vomiting of pregnancy
  • 険阻けんそsteep (terrain), precipitous, precipice
  • 阻喪そそうloss of spirit, dejection
  • 阻隔そかくseparation, estrangement
  • 阻却そきゃくrejection

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.