cản trở, tách rời, ngăn chặn, chắn đường
Cũng có: ngăn lại, cản
On'yomi (音読み)
- ソ
Kun'yomi (訓読み)
- はば.む
Về kanji này
Kanji 「阻」 có nghĩa chính là cản trở hoặc ngăn chặn điều gì đó. Kanji này thường được sử dụng như động từ với cách đọc kun'yomi là「はばむ」, có nghĩa là ‘ngăn ai đó làm gì’. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm「阻止」(そし) có nghĩa là ‘cản trở’ và「阻害」(そがい) nghĩa là ‘cản trở, gây trở ngại’. Từ「悪阻」(つわり) chỉ tình trạng ốm nghén ở phụ nữ mang thai. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường mang ý nghĩa tiêu cực liên quan đến việc ngăn cản, do đó nên thận trọng khi diễn đạt. Đặc biệt, nó chỉ có giá trị trong các ngữ cảnh chính thức hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
Câu ví dụ
道路の工事が交通を阻害している。
Công trình đường bộ đang cản trở giao thông.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- thwart, separate from, prevent, obstruct, deter, impede
- Tiếng Việt
- cản trở, tách rời, ngăn chặn, chắn đường, ngăn lại, cản
- 日本語
- 妨げる, 分離する, 防ぐ, 阻む, 中止させる, 妨害する
- 한국어
- 저지하다, 분리하다, 방지하다, 막다, 억제하다, 지체하다
- 中文
- 阻止, 分开, 预防, 阻挡, 威慑, 妨碍
- id
- menghalangi, memisahkan, mencegah, menghalangi, melarang, menghalangi
- th
- ขัดขวาง, แยกออกจาก, ป้องกัน, กีดกัน, ทำให้ไม่กล้า, ขัดขวาง
- es
- frustrar, separar de, prevenir, obstruir, disuadir, impedir
- fr
- empêcher, séparer, prévenir, obstruer, dissuader, entraver
- de
- verhindern, ablenken von, verhindern, blockieren, abschrecken, behindern
- pt
- obstruir, prevenir, impedir, bloquear, dissuar, entravar
Từ ghép phổ biến
- 阻止obstruction, prevention, hindrance
- 阻むto keep someone from doing, to stop, to prevent
- 阻害obstruction, impediment, hindrance
- 悪阻morning sickness, nausea and vomiting of pregnancy
- 険阻steep (terrain), precipitous, precipice
- 阻喪loss of spirit, dejection
- 阻隔separation, estrangement
- 阻却rejection
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.