Quay lại từ điển
JLPT N217画 · 17 nétbộ thủ 水tần suất #4500Kanji Jōyō (thường dụng)

khát, khô cạn

On'yomi (音読み)

  • カツ
  • カツン

Kun'yomi (訓読み)

  • かわ.く

Gợi nhớ

Giữa sa mạc khô cằn, một người khát nước như thể đang cầu xin giọt nước từ bầu trời.

Về kanji này

Kanji "渇" có nghĩa chính là "khát" hoặc "khô cạn". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ nhưng cũng có thể tham gia vào các động từ trong một số ngữ cảnh. Một số từ ghép tiêu biểu sử dụng kanji này là "乾渇" (かんかつ) có nghĩa là "cảm giác khát", "渇望" (かつぼう) có nghĩa là "khát khao" hoặc "mong mỏi", và "枯渇" (こかつ) có nghĩa là "sự cạn kiệt". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, "渇" thường đi kèm với các từ khác để tạo thành các khái niệm liên quan đến việc thiếu nước hoặc sự thèm muốn nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 水が渇いて、とても喉が渇いた。

    Tôi thấy khát vì không có nước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thirsty, dry out
Tiếng Việt
khát, khô cạn
日本語
渇く, 枯渇
한국어
목마른, 건조하다
中文
口渴, 干涸
id
haus, kering
th
กระหายน้ำ, แห้ง
es
sediento, secarse
fr
assoiffé, desséché
de
durstig, austrocknen
pt
sedento, secar

Từ ghép phổ biến

  • 乾渇かんかつthirst, dryness
  • 渇望かつぼうlonging, desire
  • 枯渇こかつdepletion, exhaustion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.