Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 乙tần suất #2478Kanji Jōyō (thường dụng)

cầu xin, mời, hỏi

On'yomi (音読み)

  • コツ
  • キツ
  • キケ
  • コチ

Kun'yomi (訓読み)

  • こ.う

Gợi nhớ

Khi ai đó muốn cầu xin (乞), hai tay (乙) đều dang ra như đang mời gọi sự giúp đỡ.

Về kanji này

Kanji 「乞」 có nghĩa chính là "xin", "mời" hoặc "hỏi". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 乞う (こう), có nghĩa là "cầu xin" hoặc "xin giúp đỡ". Từ 乞食 (こじき) có nghĩa là "ăn xin" hay "kẻ ăn xin", và từ 乞婿 (こいむこ) chỉ người chồng mà cô dâu yêu thích. Một lưu ý nhỏ là mặc dù kanji này không thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày, nhưng nó vẫn rất quan trọng trong một số văn cảnh, nhất là trong văn học và các câu chuyện dân gian.

Câu ví dụ

  • 乞食にお金を渡した。

    Tôi đã cho người ăn xin ít tiền.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
beg, invite, ask
Tiếng Việt
cầu xin, mời, hỏi
日本語
乞う, 招待する, 聞く
한국어
구걸하다, 초대하다, 묻다
中文
乞求, 邀请, 问
id
meminta, mengundang, bertanya
th
ขอ, เชิญ, ถาม
es
pedir, invitar, preguntar
fr
demander, inviter, interroger
de
bitten, einladen, fragen
pt
pedir, convidar, perguntar

Từ ghép phổ biến

  • 乞食こじきbeggar, begging
  • 乞うこうto beg, to ask, to request
  • 乞婿こいむこbridegroom who is loved by his bride
  • 乞丐こつがいbeggar, bum
  • 乞士こっしbhikkhu (fully ordained Buddhist monk)
  • 行乞ぎょうこつgoing on an alms round (for food), going begging (for food), going to ask for alms of food
  • 雨乞いあまごいpraying for rain
  • 乞高評こうこうひょうwith the author's compliments

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.