cầu xin, mời, hỏi
On'yomi (音読み)
- コツ
- キツ
- キ
- キケ
- コチ
Kun'yomi (訓読み)
- こ.う
Về kanji này
Kanji 「乞」 có nghĩa chính là "xin", "mời" hoặc "hỏi". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 乞う (こう), có nghĩa là "cầu xin" hoặc "xin giúp đỡ". Từ 乞食 (こじき) có nghĩa là "ăn xin" hay "kẻ ăn xin", và từ 乞婿 (こいむこ) chỉ người chồng mà cô dâu yêu thích. Một lưu ý nhỏ là mặc dù kanji này không thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày, nhưng nó vẫn rất quan trọng trong một số văn cảnh, nhất là trong văn học và các câu chuyện dân gian.
Câu ví dụ
乞食にお金を渡した。
Tôi đã cho người ăn xin ít tiền.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- beg, invite, ask
- Tiếng Việt
- cầu xin, mời, hỏi
- 日本語
- 乞う, 招待する, 聞く
- 한국어
- 구걸하다, 초대하다, 묻다
- 中文
- 乞求, 邀请, 问
- id
- meminta, mengundang, bertanya
- th
- ขอ, เชิญ, ถาม
- es
- pedir, invitar, preguntar
- fr
- demander, inviter, interroger
- de
- bitten, einladen, fragen
- pt
- pedir, convidar, perguntar
Từ ghép phổ biến
- 乞食beggar, begging
- 乞うto beg, to ask, to request
- 乞婿bridegroom who is loved by his bride
- 乞丐beggar, bum
- 乞士bhikkhu (fully ordained Buddhist monk)
- 行乞going on an alms round (for food), going begging (for food), going to ask for alms of food
- 雨乞いpraying for rain
- 乞高評with the author's compliments
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.