Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 羽lớp 6tần suất #1070Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

kế tiếp

On'yomi (音読み)

  • ヨク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh cánh chim (羽) bay qua ngày hôm nay để đến ngày hôm sau (翌) tạo nên sự chuyển tiếp giữa các ngày.

Về kanji này

Kanji 「翌」 có nghĩa chính là "tiếp theo" hoặc "sang ngày sau". Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép để chỉ thời gian, như là danh từ. Một số từ tiêu biểu có thể kể đến là 「翌日」(よくじつ) có nghĩa là "ngày hôm sau", 「翌年」(よくねん) tức là "năm sau", và 「翌月」(よくげつ) nghĩa là "tháng sau". Đây là những từ rất thường gặp khi nói về thời gian trong tương lai. Bạn cũng có thể thấy từ 「翌」được dùng trong các cụm như 「翌朝」(よくあさ) để chỉ "sáng hôm sau". Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ dùng đọc On'yomi.

Câu ví dụ

  • 翌朝、彼は早起きした。

    Anh ấy dậy sớm vào buổi sáng hôm sau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
the following, next
Tiếng Việt
kế tiếp
日本語
翌日
한국어
다음
中文
id
berikutnya
th
ถัดไป
es
el siguiente
fr
le suivant
de
der folgende
pt
o seguinte

Từ ghép phổ biến

  • 翌日よくじつnext day
  • 翌年よくねんfollowing year
  • 翌月よくげつfollowing month
  • 翌朝よくあさnext morning
  • 翌週よくしゅうthe following week, the next week
  • 翌春よくしゅんnext spring
  • 翌々よくよくthe ... after next, two ... later, two ... after
  • 翌晩よくばんthe following evening

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.