Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 手tần suất #2000Kanji Jōyō (thường dụng)

biện pháp, để sang một bên, đặt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おさ.える
  • おさ.まる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đôi tay (手) nhẹ nhàng đặt một ngôi làng (村) sang một bên, đang thực hiện các biện pháp cần thiết.

Về kanji này

Kanjis 「措」 chủ yếu có nghĩa là "đặt", "cách thức" hoặc "biện pháp". Nó thường được sử dụng như một động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này là 措置(そち)nghĩa là "biện pháp", thường dùng trong ngữ cảnh hành chính hoặc y tế để chỉ các phương pháp xác định; 措く(おく)là động từ "đặt" hoặc "để lại"; và 採措(さいそ)có nghĩa là "thông qua các biện pháp". Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các văn bản chính thức hoặc kỹ thuật, nên có thể không được sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この問題を措いておくべきです。

    Chúng ta nên tạm gác vấn đề này lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
take measures, set aside, place
Tiếng Việt
biện pháp, để sang một bên, đặt
日本語
措置, 置く, 収める
한국어
조치를 취하다, 제쳐놓다, 두다
中文
采取措施, 留出, 放置
id
mengambil langkah, menyisihkan, menempatkan
th
ดำเนินการ, จัดสรร, วาง
es
tomar medidas, reservar, colocar
fr
prendre des mesures, mettre de côté, placer
de
Maßnahmen ergreifen, beiseitelegen, platzieren
pt
tomar medidas, reservar, colocar

Từ ghép phổ biến

  • 措置そちmeasure, step
  • 措くおくto place, to set aside
  • 採措さいそadoption of measures

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.