Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 肉tần suất #1293Kanji Jōyō (thường dụng)

phình lên, béo lên, dày

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふく.らむ
  • ふく.れる

Gợi nhớ

Khi ăn quá nhiều thịt (肉), bụng sẽ phình to ra (膨) như chiếc bóng bóng lớn.

Về kanji này

Kanji 「膨」 có nghĩa chính là phình ra, bành trướng hoặc dày lên. Kanji này thường dùng với ý nghĩa của động từ như là 「膨らむ」(ふくらむ), nghĩa là phồng lên hoặc nở ra, hay 「膨れる」(ふくれる), nghĩa là tròn ra hoặc phình ra. Một số từ ghép tiêu biểu là 「膨大」(ぼうだい), có nghĩa là khổng lồ, hay 「膨張」(ぼうちょう), có nghĩa là sự nở ra hay sự mở rộng. Chú ý rằng 「膨」 thường liên quan đến sự gia tăng kích thước hoặc thể tích, không chỉ trong vật lý mà còn trong cảm xúc hoặc ý tưởng.

Câu ví dụ

  • 風船が膨らんでいる。

    Bóng bay đang phồng lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
swell, get fat, thick
Tiếng Việt
phình lên, béo lên, dày
日本語
膨れる, 太る, 厚い
한국어
부풀다, 비만하다, 두껍다
中文
膨胀, 发胖, 厚
id
mengembung
th
บวม
es
hinchar
fr
enfler
de
aufblähen
pt
inchar

Từ ghép phổ biến

  • 膨大ぼうだいhuge, vast, enormous
  • 膨張ぼうちょうexpansion, swelling, increase
  • 膨らむふくらむto expand, to swell (out), to get big
  • 膨れるふくれるto swell (out), to expand, to be inflated
  • 膨らますふくらますto swell, to expand, to inflate
  • 膨らみふくらみswelling, bulge, puff
  • 膨満ぼうまんdistention, fullness, inflation
  • 膨隆ぼうりゅうswelling up

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.