Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 氵tần suất #1023Kanji Jōyō (thường dụng)

đầm lầy, bờ, rãnh

On'yomi (音読み)

  • タク
  • ザク

Kun'yomi (訓読み)

  • さわ.
  • ざわ.
  • そそ.
  • あふ.れる

Gợi nhớ

Trong cái ao (氵) này, tiếng ồn ào (ザワ) của nước làm cho bầu không khí trở nên sôi động như một cái đầm lầy.

Về kanji này

Kanji 「沢」 mang nghĩa chính là "đầm lầy" hoặc "bãi lầy", thường được dùng để chỉ những vùng đất ẩm ướt. Trên thực tế, nó thường được thấy trong các từ ghép. Một ví dụ là "湿沢" (しつたく), có nghĩa là "đầm lầy ẩm ướt", dùng để chỉ các khu vực sinh thái đặc biệt. "沢山" (たくさん) nghĩa là "rất nhiều", rất thông dụng trong cuộc sống hàng ngày để diễn tả số lượng lớn. Ngoài ra, "小沢" (こざわ) có nghĩa là "suối nhỏ". Một lưu ý khi sử dụng kanji này là trong các từ ghép, 「沢」 thường liên quan đến nước hoặc môi trường ẩm ướt.

Cấu tạo từ

ザワサク

Câu ví dụ

  • 沢山の読者が集まった。

    Nhiều độc giả đã tập trung lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
swamp, marsh, drainage
Tiếng Việt
đầm lầy, bờ, rãnh
日本語
湿地, 沼地, 水辺
한국어
습지, 늪, 배수
中文
沼泽, 湿地, 排水
id
rawa, genangan, drainase
th
หนอง, บึง, ระบายน้ำ
es
pantano, ciénaga, drenaje
fr
marais, marécage, drainage
de
Sumpf, Morast, Entwässerung
pt
pântano, pântano, drenagem

Từ ghép phổ biến

  • 湿沢しつたくwetland
  • 明澄めいちょうclarity, clear water
  • 沢山たくさんa lot, many
  • 小沢こざわsmall stream

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.