Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 刀tần suất #1448Kanji Jōyō (thường dụng)

dư thừa, ngoài ra

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あまつさえ
  • あま.り
  • あま.る

Gợi nhớ

Khi cầm dao, bạn luôn có thứ dư thừa bên cạnh, như một món quà thêm cho cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「剰」 có nghĩa chính là "thặng dư" hoặc "ngoài ra". Nó thường được sử dụng khi nói về những gì vượt quá một mức độ nào đó. Ví dụ, từ "過剰" (かじょう) có nghĩa là "thừa thãi", chỉ tình trạng quá mức. Từ "余剰" (よじょう) mang nghĩa là "thặng dư", thường được dùng trong lĩnh vực kinh tế, như thặng dư hàng hóa. Còn "剰余金" (じょうよきん) lại chỉ đến "tiền thặng dư", tức là số tiền còn lại sau khi đã thanh toán tất cả các chi phí. Lưu ý rằng kanji này thường không được dùng trong giao tiếp hàng ngày, mà chủ yếu xuất hiện trong các văn bản chính thức hoặc trong các lĩnh vực chuyên môn.

Câu ví dụ

  • 彼は剰余金を使った。

    Anh ấy đã sử dụng số tiền dư.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
surplus, besides
Tiếng Việt
dư thừa, ngoài ra
日本語
剰余, そのほか
한국어
여유, 그 외
中文
剩余, 此外
id
surplus
th
ส่วนเกิน
es
superávit
fr
surplus
de
Überschuss
pt
superávit

Từ ghép phổ biến

  • 過剰かじょうexcess, surplus, superabundance
  • 余剰よじょうsurplus, remainder, residue
  • 剰余金じょうよきんsurplus, balance
  • 剰費じょうひunnecessary expenses
  • 剰余じょうよsurplus, balance, remainder
  • 剰えあまつさえbesides, moreover, in addition
  • 剰銭じょうせんremaining money, change
  • 過剰虹かじょうにじsupernumerary rainbow

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.