Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 宀tần suất #1597Kanji Jōyō (thường dụng)

giám sát

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Người quản lý (宰) ngồi dưới mái nhà (宀), tư duy thông minh để cai trị và quyết định mọi việc.

Về kanji này

Kanji 「宰」 có nghĩa chính là lãnh đạo, quản lý hay quản thúc. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, như trong từ 宰相 (さいしょう), có nghĩa là thủ tướng, người đứng đầu chính phủ. Một ví dụ khác là 主宰 (しゅさい), nghĩa là chủ trì hay điều hành một sự kiện. Từ 宰領 (さいりょう) chỉ hành động giám sát hoặc quản lý. Khi sử dụng, bạn cần nhớ rằng 「宰」 liên quan đến việc lãnh đạo hoặc có vai trò quản lý trong các tổ chức và chính quyền. Kanji này không có cách đọc kun'yomi và chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép.

Câu ví dụ

  • 彼は小国の宰相だ。

    Ông ấy là thủ tướng của một quốc gia nhỏ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
superintend, manager, rule
Tiếng Việt
giám sát
日本語
監督
한국어
감독
中文
监督
id
mengawasi, mengelola, memerintah
th
ดูแล, บริหาร, ปกครอง
es
supervisar, gobernar, dirigir
fr
surveiller, gérer, régner
de
aufzunehmen, verwalten, regieren
pt
supervisionar, gerenciar, governar

Từ ghép phổ biến

  • 宰相さいしょうprime minister, premier, chancellor
  • 主宰しゅさいchairmanship, presidency, management
  • 宰領さいりょうsupervision, superintendence, management
  • 冢宰ちょうさいMinister of State (Zhou dynasty China)
  • 大宰おおみこともちgovernment official working for the daizaifu
  • 厨宰ちゅうさいchef, head cook
  • 主宰者しゅさいしゃpresident, chairman
  • 大宰府だざいふdazaifu (under the ritsuryō system, governmental office with jurisdiction over Kyushu, Iki and Tsushima)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.